| số nhiều | prognostications |
these gloomy prognostications proved to be unfounded.
những dự đoán ảm đạm này đã chứng minh là không có cơ sở.
The ideal referring source will also acknowledge help with the treatment plan from the endodontist even if it simply is the prognostication of the individual procedure.
Nguồn giới thiệu lý tưởng cũng sẽ thừa nhận sự giúp đỡ của nha khoa nội trong kế hoạch điều trị ngay cả khi đó chỉ đơn giản là dự đoán về thủ tục cá nhân.
Many people rely on astrological prognostications to guide their decisions.
Nhiều người dựa vào các dự đoán chiêm tinh để đưa ra quyết định.
Weather forecasters use various tools for their prognostications about the upcoming storms.
Các chuyên gia dự báo thời tiết sử dụng nhiều công cụ để dự đoán về các cơn bão sắp tới.
Her accurate prognostication about the stock market helped her make profitable investments.
Dự đoán chính xác của cô ấy về thị trường chứng khoán đã giúp cô ấy đưa ra những khoản đầu tư sinh lời.
The doctor's prognostication about the patient's recovery was optimistic.
Dự đoán của bác sĩ về sự phục hồi của bệnh nhân là tích cực.
Economic analysts often provide prognostications about future trends in the market.
Các nhà phân tích kinh tế thường đưa ra các dự đoán về xu hướng thị trường trong tương lai.
Despite his accurate prognostications, he never claimed to have psychic abilities.
Mặc dù những dự đoán chính xác của anh ấy, anh ấy chưa bao giờ tuyên bố có khả năng ngoại cảm.
The fortune teller's prognostication about her love life left her feeling anxious.
Dự đoán của người làm nghề bói về cuộc sống tình cảm của cô ấy khiến cô ấy cảm thấy lo lắng.
Investors often seek out expert prognostications to inform their financial decisions.
Các nhà đầu tư thường tìm kiếm các dự đoán chuyên gia để đưa ra các quyết định tài chính của họ.
The accuracy of weather prognostications has improved with advancements in technology.
Độ chính xác của các dự đoán thời tiết đã được cải thiện nhờ những tiến bộ trong công nghệ.
His prognostication that the team would win the championship turned out to be correct.
Dự đoán của anh ấy rằng đội sẽ giành chức vô địch đã chứng minh là đúng.
It's a report card and it's a prognostication.
Đây là một báo điểm và cũng là một dự đoán.
Nguồn: CNN 10 Student English February 2020 CompilationThe Sun, the Moon, the planets, the stars; they've all been used for prognostication.
Mặt trời, mặt trăng, các hành tinh, các ngôi sao; tất cả đều đã được sử dụng để dự đoán.
Nguồn: Crash Course AstronomyThis is not a time for grim prognostications or negativity.
Đây không phải là thời điểm cho những dự đoán bi quan hay tiêu cực.
Nguồn: Complete English Speech CollectionOkay, so now let's talk about the neurological and prognostication part of return of spontaneous circulation.
Được rồi, bây giờ chúng ta hãy nói về phần thần kinh và dự đoán trong trường hợp tự hồi phục tuần hoàn.
Nguồn: Cardiovascular MedicineAs he spoke, the Professor continued to consult his chronometer, and he was again right in his prognostications.
Khi ông ấy nói, Giáo sư tiếp tục tham khảo đồng hồ bấm giờ của mình và ông ấy lại đúng trong những dự đoán của mình.
Nguồn: The Journey to the Heart of the Earth" Inconstant in his virtue, he will be visited with disgrace." The Master said, " This arises simply from not attending to the prognostication."
"Không ổn định trong đức hạnh của mình, anh ta sẽ phải đối mặt với sự ô nhục." Người thầy nói, "Điều này chỉ đơn giản là do không chú ý đến dự đoán."
Nguồn: The AnalectsGrew's prognostications as to Ronald's ability to " take right hold" in New York were being more and more brilliantly fulfilled.
Những dự đoán của Grew về khả năng của Ronald để "giữ đúng hướng" ở New York đang được thực hiện một cách rực rỡ hơn bao giờ hết.
Nguồn: Humans and Ghosts (Part 1)In patients treated with TTM, prognostication using clinical examination should be delayed for at least 72 hours after return of normothermia.
Ở những bệnh nhân được điều trị bằng TTM, việc dự đoán bằng khám lâm sàng nên được trì hoãn ít nhất 72 giờ sau khi trở lại trạng thái thân nhiệt bình thường.
Nguồn: Cardiovascular MedicineReliable early prognostication of neurologic outcome is an essential component of post-cardiac arrest care, but the optimal timing is important to consider.
Việc dự đoán sớm và đáng tin cậy về kết quả thần kinh là một thành phần thiết yếu của việc chăm sóc sau khi ngừng tim, nhưng thời điểm tối ưu là điều quan trọng cần xem xét.
Nguồn: Cardiovascular MedicineStock prices have been buoyed by a mere whiff of optimism that the economy - despite occasional hiccups and dire prognostications by so-called experts - will keep chugging along.
Giá cổ phiếu đã được hỗ trợ bởi một chút lạc quan rằng nền kinh tế - bất chấp những trở ngại thỉnh thoảng và những dự đoán bi quan của những chuyên gia tự xưng - sẽ tiếp tục hoạt động.
Nguồn: New York Timesthese gloomy prognostications proved to be unfounded.
những dự đoán ảm đạm này đã chứng minh là không có cơ sở.
The ideal referring source will also acknowledge help with the treatment plan from the endodontist even if it simply is the prognostication of the individual procedure.
Nguồn giới thiệu lý tưởng cũng sẽ thừa nhận sự giúp đỡ của nha khoa nội trong kế hoạch điều trị ngay cả khi đó chỉ đơn giản là dự đoán về thủ tục cá nhân.
Many people rely on astrological prognostications to guide their decisions.
Nhiều người dựa vào các dự đoán chiêm tinh để đưa ra quyết định.
Weather forecasters use various tools for their prognostications about the upcoming storms.
Các chuyên gia dự báo thời tiết sử dụng nhiều công cụ để dự đoán về các cơn bão sắp tới.
Her accurate prognostication about the stock market helped her make profitable investments.
Dự đoán chính xác của cô ấy về thị trường chứng khoán đã giúp cô ấy đưa ra những khoản đầu tư sinh lời.
The doctor's prognostication about the patient's recovery was optimistic.
Dự đoán của bác sĩ về sự phục hồi của bệnh nhân là tích cực.
Economic analysts often provide prognostications about future trends in the market.
Các nhà phân tích kinh tế thường đưa ra các dự đoán về xu hướng thị trường trong tương lai.
Despite his accurate prognostications, he never claimed to have psychic abilities.
Mặc dù những dự đoán chính xác của anh ấy, anh ấy chưa bao giờ tuyên bố có khả năng ngoại cảm.
The fortune teller's prognostication about her love life left her feeling anxious.
Dự đoán của người làm nghề bói về cuộc sống tình cảm của cô ấy khiến cô ấy cảm thấy lo lắng.
Investors often seek out expert prognostications to inform their financial decisions.
Các nhà đầu tư thường tìm kiếm các dự đoán chuyên gia để đưa ra các quyết định tài chính của họ.
The accuracy of weather prognostications has improved with advancements in technology.
Độ chính xác của các dự đoán thời tiết đã được cải thiện nhờ những tiến bộ trong công nghệ.
His prognostication that the team would win the championship turned out to be correct.
Dự đoán của anh ấy rằng đội sẽ giành chức vô địch đã chứng minh là đúng.
It's a report card and it's a prognostication.
Đây là một báo điểm và cũng là một dự đoán.
Nguồn: CNN 10 Student English February 2020 CompilationThe Sun, the Moon, the planets, the stars; they've all been used for prognostication.
Mặt trời, mặt trăng, các hành tinh, các ngôi sao; tất cả đều đã được sử dụng để dự đoán.
Nguồn: Crash Course AstronomyThis is not a time for grim prognostications or negativity.
Đây không phải là thời điểm cho những dự đoán bi quan hay tiêu cực.
Nguồn: Complete English Speech CollectionOkay, so now let's talk about the neurological and prognostication part of return of spontaneous circulation.
Được rồi, bây giờ chúng ta hãy nói về phần thần kinh và dự đoán trong trường hợp tự hồi phục tuần hoàn.
Nguồn: Cardiovascular MedicineAs he spoke, the Professor continued to consult his chronometer, and he was again right in his prognostications.
Khi ông ấy nói, Giáo sư tiếp tục tham khảo đồng hồ bấm giờ của mình và ông ấy lại đúng trong những dự đoán của mình.
Nguồn: The Journey to the Heart of the Earth" Inconstant in his virtue, he will be visited with disgrace." The Master said, " This arises simply from not attending to the prognostication."
"Không ổn định trong đức hạnh của mình, anh ta sẽ phải đối mặt với sự ô nhục." Người thầy nói, "Điều này chỉ đơn giản là do không chú ý đến dự đoán."
Nguồn: The AnalectsGrew's prognostications as to Ronald's ability to " take right hold" in New York were being more and more brilliantly fulfilled.
Những dự đoán của Grew về khả năng của Ronald để "giữ đúng hướng" ở New York đang được thực hiện một cách rực rỡ hơn bao giờ hết.
Nguồn: Humans and Ghosts (Part 1)In patients treated with TTM, prognostication using clinical examination should be delayed for at least 72 hours after return of normothermia.
Ở những bệnh nhân được điều trị bằng TTM, việc dự đoán bằng khám lâm sàng nên được trì hoãn ít nhất 72 giờ sau khi trở lại trạng thái thân nhiệt bình thường.
Nguồn: Cardiovascular MedicineReliable early prognostication of neurologic outcome is an essential component of post-cardiac arrest care, but the optimal timing is important to consider.
Việc dự đoán sớm và đáng tin cậy về kết quả thần kinh là một thành phần thiết yếu của việc chăm sóc sau khi ngừng tim, nhưng thời điểm tối ưu là điều quan trọng cần xem xét.
Nguồn: Cardiovascular MedicineStock prices have been buoyed by a mere whiff of optimism that the economy - despite occasional hiccups and dire prognostications by so-called experts - will keep chugging along.
Giá cổ phiếu đã được hỗ trợ bởi một chút lạc quan rằng nền kinh tế - bất chấp những trở ngại thỉnh thoảng và những dự đoán bi quan của những chuyên gia tự xưng - sẽ tiếp tục hoạt động.
Nguồn: New York TimesKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay