solar prominences
các vết nhô mặt trời
prominences observed
các vết nhô quan sát được
prominences formation
sự hình thành các vết nhô
prominences activity
hoạt động của các vết nhô
prominences structure
cấu trúc của các vết nhô
prominences characteristics
các đặc điểm của các vết nhô
prominences analysis
phân tích các vết nhô
prominences features
các đặc trưng của các vết nhô
prominences study
nghiên cứu về các vết nhô
prominences visibility
khả năng quan sát các vết nhô
the mountain's prominences were visible from miles away.
Những điểm nhô ra của ngọn núi có thể nhìn thấy từ xa.
she pointed out the prominences on the map.
Cô ấy chỉ ra những điểm nhô ra trên bản đồ.
the prominences of the sun were spectacular during the eclipse.
Những điểm nhô ra của mặt trời rất ngoạn mục trong quá trình nhật thực.
geologists study the prominences of rock formations.
Các nhà địa chất nghiên cứu những điểm nhô ra của các cấu trúc đá.
prominences can indicate volcanic activity in the area.
Những điểm nhô ra có thể cho thấy hoạt động núi lửa trong khu vực.
the artist highlighted the prominences in her sculpture.
Nghệ sĩ đã làm nổi bật những điểm nhô ra trong tác phẩm điêu khắc của cô ấy.
we observed the prominences through a telescope.
Chúng tôi quan sát những điểm nhô ra qua kính thiên văn.
the prominences created interesting shadows at sunset.
Những điểm nhô ra tạo ra những bóng tối thú vị khi hoàng hôn.
some prominences can be quite dangerous for climbers.
Một số điểm nhô ra có thể khá nguy hiểm cho những người leo núi.
prominences in the landscape can enhance its beauty.
Những điểm nhô ra trong cảnh quan có thể làm tăng thêm vẻ đẹp của nó.
solar prominences
các vết nhô mặt trời
prominences observed
các vết nhô quan sát được
prominences formation
sự hình thành các vết nhô
prominences activity
hoạt động của các vết nhô
prominences structure
cấu trúc của các vết nhô
prominences characteristics
các đặc điểm của các vết nhô
prominences analysis
phân tích các vết nhô
prominences features
các đặc trưng của các vết nhô
prominences study
nghiên cứu về các vết nhô
prominences visibility
khả năng quan sát các vết nhô
the mountain's prominences were visible from miles away.
Những điểm nhô ra của ngọn núi có thể nhìn thấy từ xa.
she pointed out the prominences on the map.
Cô ấy chỉ ra những điểm nhô ra trên bản đồ.
the prominences of the sun were spectacular during the eclipse.
Những điểm nhô ra của mặt trời rất ngoạn mục trong quá trình nhật thực.
geologists study the prominences of rock formations.
Các nhà địa chất nghiên cứu những điểm nhô ra của các cấu trúc đá.
prominences can indicate volcanic activity in the area.
Những điểm nhô ra có thể cho thấy hoạt động núi lửa trong khu vực.
the artist highlighted the prominences in her sculpture.
Nghệ sĩ đã làm nổi bật những điểm nhô ra trong tác phẩm điêu khắc của cô ấy.
we observed the prominences through a telescope.
Chúng tôi quan sát những điểm nhô ra qua kính thiên văn.
the prominences created interesting shadows at sunset.
Những điểm nhô ra tạo ra những bóng tối thú vị khi hoàng hôn.
some prominences can be quite dangerous for climbers.
Một số điểm nhô ra có thể khá nguy hiểm cho những người leo núi.
prominences in the landscape can enhance its beauty.
Những điểm nhô ra trong cảnh quan có thể làm tăng thêm vẻ đẹp của nó.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay