using pronouns
sử dụng đại từ
pronouns matter
đại từ quan trọng
pronoun choice
lựa chọn đại từ
pronouns only
chỉ đại từ
pronoun usage
sử dụng đại từ
pronouns replaced
đại từ đã được thay thế
pronouns define
đại từ định nghĩa
pronouns clarify
đại từ làm rõ
pronouns avoid
tránh đại từ
pronouns include
bao gồm đại từ
they decided to postpone the meeting until next week.
Họ quyết định hoãn cuộc họp cho đến tuần tới.
she brought her dog to the park this afternoon.
Cô ấy đã đưa chó của mình đến công viên chiều nay.
he is looking for a new job in a different city.
Anh ấy đang tìm một công việc mới ở một thành phố khác.
we need to finish this project before the deadline.
Chúng ta cần hoàn thành dự án này trước thời hạn.
you should always double-check your work before submitting it.
Bạn nên luôn luôn kiểm tra lại công việc của mình trước khi nộp.
it is important to stay hydrated throughout the day.
Điều quan trọng là phải giữ đủ nước trong suốt cả ngày.
i am really excited about the upcoming vacation.
Tôi thực sự rất hào hứng với kỳ nghỉ sắp tới.
they are going to visit their grandparents next month.
Họ sẽ đến thăm ông bà của họ vào tháng tới.
she gave him a thoughtful gift for his birthday.
Cô ấy đã tặng anh ấy một món quà chu đáo nhân dịp sinh nhật của anh ấy.
he asked us to review the proposal and provide feedback.
Anh ấy yêu cầu chúng tôi xem xét đề xuất và cung cấp phản hồi.
we will support you in achieving your goals.
Chúng tôi sẽ hỗ trợ bạn đạt được mục tiêu của mình.
you have the potential to become a great leader.
Bạn có tiềm năng trở thành một nhà lãnh đạo vĩ đại.
using pronouns
sử dụng đại từ
pronouns matter
đại từ quan trọng
pronoun choice
lựa chọn đại từ
pronouns only
chỉ đại từ
pronoun usage
sử dụng đại từ
pronouns replaced
đại từ đã được thay thế
pronouns define
đại từ định nghĩa
pronouns clarify
đại từ làm rõ
pronouns avoid
tránh đại từ
pronouns include
bao gồm đại từ
they decided to postpone the meeting until next week.
Họ quyết định hoãn cuộc họp cho đến tuần tới.
she brought her dog to the park this afternoon.
Cô ấy đã đưa chó của mình đến công viên chiều nay.
he is looking for a new job in a different city.
Anh ấy đang tìm một công việc mới ở một thành phố khác.
we need to finish this project before the deadline.
Chúng ta cần hoàn thành dự án này trước thời hạn.
you should always double-check your work before submitting it.
Bạn nên luôn luôn kiểm tra lại công việc của mình trước khi nộp.
it is important to stay hydrated throughout the day.
Điều quan trọng là phải giữ đủ nước trong suốt cả ngày.
i am really excited about the upcoming vacation.
Tôi thực sự rất hào hứng với kỳ nghỉ sắp tới.
they are going to visit their grandparents next month.
Họ sẽ đến thăm ông bà của họ vào tháng tới.
she gave him a thoughtful gift for his birthday.
Cô ấy đã tặng anh ấy một món quà chu đáo nhân dịp sinh nhật của anh ấy.
he asked us to review the proposal and provide feedback.
Anh ấy yêu cầu chúng tôi xem xét đề xuất và cung cấp phản hồi.
we will support you in achieving your goals.
Chúng tôi sẽ hỗ trợ bạn đạt được mục tiêu của mình.
you have the potential to become a great leader.
Bạn có tiềm năng trở thành một nhà lãnh đạo vĩ đại.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay