backer

[Mỹ]/'bækə(r)/
[Anh]/'bækɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người ủng hộ, nhà tài trợ
Một người hỗ trợ hoặc tài trợ cho một cái gì đó hoặc ai đó, cung cấp tài chính hoặc hỗ trợ.
Word Forms
số nhiềubackers

Cụm từ & Cách kết hợp

financial backer

nhà tài trợ tài chính

campaign backer

nhà tài trợ chiến dịch

Câu ví dụ

a liberal backer of the arts;

một người ủng hộ tự do của nghệ thuật;

financial backers of a ballet company.

những người tài trợ tài chính cho một công ty ba lê.

The article is 5 famous jurisconsult and economist Epstein, Backer, Miller, division this, the Persia accept discussion about law economics.

Bài viết là 5 chuyên gia tư pháp và kinh tế nổi tiếng Epstein, Backer, Miller, bộ phận này, nước Persia chấp nhận thảo luận về luật kinh tế.

backer of the project

người ủng hộ dự án

backer of the team

người ủng hộ đội

backer of the company

người ủng hộ công ty

backer of the idea

người ủng hộ ý tưởng

to seek a backer

tìm kiếm một người ủng hộ

to secure a backer

đảm bảo một người ủng hộ

to become a backer

trở thành một người ủng hộ

Ví dụ thực tế

The company has major backers like Bill Gates.

Công ty có những nhà tài trợ lớn như Bill Gates.

Nguồn: CNN 10 Student English November 2022 Compilation

Sony, one of DAT's biggest backers, is still hopeful.

Sony, một trong những nhà tài trợ lớn nhất của DAT, vẫn còn lạc quan.

Nguồn: CNN 10 Student English January 2021 Collection

McCarthy is working behind the scenes to line up backers.

McCarthy đang làm việc sau hậu trường để tìm kiếm những người ủng hộ.

Nguồn: Time

The five-hour pause was ordered by Russia, the government's main backer.

Nghỉ ngơi kéo dài năm tiếng được lệnh bởi Nga, người ủng hộ chính của chính phủ.

Nguồn: BBC Listening March 2018 Compilation

He has focused almost exclusively on fortifying the support of his core backers.

Anh ta đã tập trung gần như hoàn toàn vào việc củng cố sự ủng hộ của những người ủng hộ cốt lõi của mình.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

This is the latest rift between wealthy conservative backers and the former president.

Đây là rạn nứt mới nhất giữa những người ủng hộ bảo thủ giàu có và cựu tổng thống.

Nguồn: Financial Times

And there were no foreign delegations, not even from Russia, Lukashenko's strongest backer.

Và không có phái đoàn nước ngoài nào, thậm chí cả từ Nga, người ủng hộ mạnh mẽ nhất của Lukashenko.

Nguồn: NPR News October 2020 Collection

Riyadh, and its backers, deny targeting civilians.

Riyadh và những người ủng hộ phủ nhận việc nhắm mục tiêu vào dân thường.

Nguồn: VOA Standard December 2015 Collection

What is happening in the US is a warning sign say Mexican backers of abortion rights.

Những gì đang xảy ra ở Mỹ là một dấu hiệu cảnh báo, theo những người ủng hộ quyền phá thai của Mexico.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

NPR's Soraya Sarhaddi Nelson reports Morsi's backers are trying to make their way to Tahrir Square.

NPR's Soraya Sarhaddi Nelson đưa tin những người ủng hộ Morsi đang cố gắng tìm đường đến Quảng trường Tahrir.

Nguồn: NPR News July 2013 Compilation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay