criminal prosecutions
các vụ truy tố hình sự
civil prosecutions
các vụ truy tố dân sự
prosecutions against
các vụ truy tố chống lại
multiple prosecutions
nhiều vụ truy tố
pending prosecutions
các vụ truy tố đang chờ xử lý
federal prosecutions
các vụ truy tố liên bang
state prosecutions
các vụ truy tố của tiểu bang
prosecutions filed
các vụ truy tố đã được đệ trình
prosecutions initiated
các vụ truy tố đã bắt đầu
the district attorney announced several prosecutions related to the fraud case.
Việc truy tố của công tố viên quận đã công bố một số vụ truy tố liên quan đến vụ án lừa đảo.
prosecutions for cyber crimes have increased in recent years.
Số lượng các vụ truy tố liên quan đến tội phạm mạng đã tăng lên trong những năm gần đây.
there are strict guidelines for handling prosecutions in this jurisdiction.
Có những hướng dẫn nghiêm ngặt về việc xử lý các vụ truy tố trong khu vực tài phán này.
the lawyer specializes in high-profile prosecutions.
Luật sư chuyên về các vụ truy tố nổi tiếng.
prosecutions can take years to reach a conclusion.
Các vụ truy tố có thể mất nhiều năm để đưa ra kết luận.
many prosecutions are based on solid evidence and testimonies.
Nhiều vụ truy tố dựa trên bằng chứng và lời khai vững chắc.
prosecutions can deter potential criminals from committing offenses.
Các vụ truy tố có thể ngăn chặn những kẻ phạm tội tiềm ẩn khỏi việc phạm tội.
victims often feel empowered by the prosecutions of their offenders.
Các nạn nhân thường cảm thấy mạnh mẽ hơn khi những kẻ gây ra cho họ phải chịu truy tố.
prosecutions may be dropped if new evidence emerges.
Các vụ truy tố có thể bị hủy bỏ nếu có bằng chứng mới xuất hiện.
the prosecutor's office is handling multiple prosecutions this month.
Văn phòng công tố viên đang xử lý nhiều vụ truy tố trong tháng này.
criminal prosecutions
các vụ truy tố hình sự
civil prosecutions
các vụ truy tố dân sự
prosecutions against
các vụ truy tố chống lại
multiple prosecutions
nhiều vụ truy tố
pending prosecutions
các vụ truy tố đang chờ xử lý
federal prosecutions
các vụ truy tố liên bang
state prosecutions
các vụ truy tố của tiểu bang
prosecutions filed
các vụ truy tố đã được đệ trình
prosecutions initiated
các vụ truy tố đã bắt đầu
the district attorney announced several prosecutions related to the fraud case.
Việc truy tố của công tố viên quận đã công bố một số vụ truy tố liên quan đến vụ án lừa đảo.
prosecutions for cyber crimes have increased in recent years.
Số lượng các vụ truy tố liên quan đến tội phạm mạng đã tăng lên trong những năm gần đây.
there are strict guidelines for handling prosecutions in this jurisdiction.
Có những hướng dẫn nghiêm ngặt về việc xử lý các vụ truy tố trong khu vực tài phán này.
the lawyer specializes in high-profile prosecutions.
Luật sư chuyên về các vụ truy tố nổi tiếng.
prosecutions can take years to reach a conclusion.
Các vụ truy tố có thể mất nhiều năm để đưa ra kết luận.
many prosecutions are based on solid evidence and testimonies.
Nhiều vụ truy tố dựa trên bằng chứng và lời khai vững chắc.
prosecutions can deter potential criminals from committing offenses.
Các vụ truy tố có thể ngăn chặn những kẻ phạm tội tiềm ẩn khỏi việc phạm tội.
victims often feel empowered by the prosecutions of their offenders.
Các nạn nhân thường cảm thấy mạnh mẽ hơn khi những kẻ gây ra cho họ phải chịu truy tố.
prosecutions may be dropped if new evidence emerges.
Các vụ truy tố có thể bị hủy bỏ nếu có bằng chứng mới xuất hiện.
the prosecutor's office is handling multiple prosecutions this month.
Văn phòng công tố viên đang xử lý nhiều vụ truy tố trong tháng này.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay