trials

[Mỹ]/[ˈtraɪəlz]/
[Anh]/[ˈtraɪəlz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một tập hợp các điều kiện thử nghiệm hoặc thực nghiệm; một trải nghiệm đau đớn hoặc khó khăn; một cuộc thẩm vấn tư pháp về một vấn đề.
v. khiến ai đó hoặc vật gì đó phải trải qua một trải nghiệm khó khăn.

Cụm từ & Cách kết hợp

clinical trials

các thử nghiệm lâm sàng

trials and errors

thử và sai

face trials

đối mặt với thử thách

trials begin

các thử nghiệm bắt đầu

trials end

các thử nghiệm kết thúc

trials continue

các thử nghiệm tiếp tục

rigorous trials

các thử nghiệm nghiêm ngặt

human trials

các thử nghiệm trên người

trials revealed

các thử nghiệm cho thấy

ongoing trials

các thử nghiệm đang diễn ra

Câu ví dụ

the clinical trials showed promising results for the new drug.

Các thử nghiệm lâm sàng cho thấy kết quả đầy hứa hẹn đối với loại thuốc mới.

we faced numerous trials and tribulations during the project.

Chúng tôi đã phải đối mặt với vô số thử thách và khó khăn trong suốt dự án.

the athlete underwent rigorous training trials to prepare for the olympics.

Vận động viên đã trải qua các thử nghiệm huấn luyện nghiêm ngặt để chuẩn bị cho Olympic.

the company is conducting field trials of the new agricultural product.

Công ty đang tiến hành các thử nghiệm thực địa của sản phẩm nông nghiệp mới.

the legal team prepared for the upcoming trials with meticulous detail.

Đội ngũ pháp lý đã chuẩn bị cho các phiên tòa sắp tới với sự tỉ mỉ.

the research team designed several trials to test the hypothesis.

Đội nghiên cứu đã thiết kế một số thử nghiệm để kiểm tra giả thuyết.

the defendant expressed anxiety about the upcoming court trials.

Bị cáo bày tỏ sự lo lắng về các phiên tòa sắp tới.

the software company ran beta trials to identify bugs and improve performance.

Công ty phần mềm đã chạy các thử nghiệm beta để xác định lỗi và cải thiện hiệu suất.

the scientist meticulously documented the results of each trial.

Nhà khoa học đã tỉ mỉ ghi lại kết quả của từng thử nghiệm.

the team persevered through difficult trials to achieve their goal.

Đội ngũ đã kiên trì vượt qua những thử thách khó khăn để đạt được mục tiêu của họ.

the product underwent extensive trials before being released to the public.

Sản phẩm đã trải qua các thử nghiệm rộng rãi trước khi được phát hành cho công chúng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay