prosit

[Mỹ]/ˈprɒsɪt/
[Anh]/ˈprɑːsɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

int. một biểu hiện của những điều tốt đẹp, đặc biệt là cho sức khỏe hoặc thành công

Cụm từ & Cách kết hợp

cheers and prosit

nữa lời chào và chúc mừng

prosit to life

chúc cho cuộc sống

raise a prosit

nâng cốc chúc mừng

prosit my friend

chúc mừng bạn của tôi

let's prosit

chúng ta hãy chúc mừng

prosit to health

chúc cho sức khỏe

join the prosit

tham gia chúc mừng

prosit and enjoy

chúc mừng và tận hưởng

prosit to friendship

chúc cho tình bạn

prosit together

chúc mừng cùng nhau

Câu ví dụ

after the toast, everyone shouted "prosit!"

Sau khi nâng ly, mọi người đều reo lên "prosit!"

we raised our glasses and said "prosit" to celebrate.

Chúng tôi giơ ly và nói "prosit" để ăn mừng.

it's a tradition to say "prosit" before drinking.

Thường lệ là phải nói "prosit" trước khi uống.

he learned to say "prosit" during his trip to germany.

Anh ấy đã học cách nói "prosit" trong chuyến đi đến Đức.

at the party, everyone raised their glasses and shouted "prosit!"

Tại bữa tiệc, mọi người đều giơ ly và reo lên "prosit!"

they always say "prosit" before starting their meal.

Họ luôn nói "prosit" trước khi bắt đầu bữa ăn.

during the celebration, we all joined in to say "prosit."

Trong suốt buổi lễ kỷ niệm, tất cả chúng tôi cùng nhau nói "prosit".

she taught her friends to say "prosit" when they toast.

Cô ấy dạy bạn bè của mình nói "prosit" khi họ nâng ly.

in many cultures, saying "prosit" is part of the drinking ritual.

Ở nhiều nền văn hóa, việc nói "prosit" là một phần của nghi thức uống rượu.

they clinked their glasses and exclaimed "prosit!"

Họ va ly với nhau và thốt lên "prosit!"

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay