cheers and prosit
nữa lời chào và chúc mừng
prosit to life
chúc cho cuộc sống
raise a prosit
nâng cốc chúc mừng
prosit my friend
chúc mừng bạn của tôi
let's prosit
chúng ta hãy chúc mừng
prosit to health
chúc cho sức khỏe
join the prosit
tham gia chúc mừng
prosit and enjoy
chúc mừng và tận hưởng
prosit to friendship
chúc cho tình bạn
prosit together
chúc mừng cùng nhau
after the toast, everyone shouted "prosit!"
Sau khi nâng ly, mọi người đều reo lên "prosit!"
we raised our glasses and said "prosit" to celebrate.
Chúng tôi giơ ly và nói "prosit" để ăn mừng.
it's a tradition to say "prosit" before drinking.
Thường lệ là phải nói "prosit" trước khi uống.
he learned to say "prosit" during his trip to germany.
Anh ấy đã học cách nói "prosit" trong chuyến đi đến Đức.
at the party, everyone raised their glasses and shouted "prosit!"
Tại bữa tiệc, mọi người đều giơ ly và reo lên "prosit!"
they always say "prosit" before starting their meal.
Họ luôn nói "prosit" trước khi bắt đầu bữa ăn.
during the celebration, we all joined in to say "prosit."
Trong suốt buổi lễ kỷ niệm, tất cả chúng tôi cùng nhau nói "prosit".
she taught her friends to say "prosit" when they toast.
Cô ấy dạy bạn bè của mình nói "prosit" khi họ nâng ly.
in many cultures, saying "prosit" is part of the drinking ritual.
Ở nhiều nền văn hóa, việc nói "prosit" là một phần của nghi thức uống rượu.
they clinked their glasses and exclaimed "prosit!"
Họ va ly với nhau và thốt lên "prosit!"
cheers and prosit
nữa lời chào và chúc mừng
prosit to life
chúc cho cuộc sống
raise a prosit
nâng cốc chúc mừng
prosit my friend
chúc mừng bạn của tôi
let's prosit
chúng ta hãy chúc mừng
prosit to health
chúc cho sức khỏe
join the prosit
tham gia chúc mừng
prosit and enjoy
chúc mừng và tận hưởng
prosit to friendship
chúc cho tình bạn
prosit together
chúc mừng cùng nhau
after the toast, everyone shouted "prosit!"
Sau khi nâng ly, mọi người đều reo lên "prosit!"
we raised our glasses and said "prosit" to celebrate.
Chúng tôi giơ ly và nói "prosit" để ăn mừng.
it's a tradition to say "prosit" before drinking.
Thường lệ là phải nói "prosit" trước khi uống.
he learned to say "prosit" during his trip to germany.
Anh ấy đã học cách nói "prosit" trong chuyến đi đến Đức.
at the party, everyone raised their glasses and shouted "prosit!"
Tại bữa tiệc, mọi người đều giơ ly và reo lên "prosit!"
they always say "prosit" before starting their meal.
Họ luôn nói "prosit" trước khi bắt đầu bữa ăn.
during the celebration, we all joined in to say "prosit."
Trong suốt buổi lễ kỷ niệm, tất cả chúng tôi cùng nhau nói "prosit".
she taught her friends to say "prosit" when they toast.
Cô ấy dạy bạn bè của mình nói "prosit" khi họ nâng ly.
in many cultures, saying "prosit" is part of the drinking ritual.
Ở nhiều nền văn hóa, việc nói "prosit" là một phần của nghi thức uống rượu.
they clinked their glasses and exclaimed "prosit!"
Họ va ly với nhau và thốt lên "prosit!"
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay