prosper

[Mỹ]/ˈprɒspə(r)/
[Anh]/ˈprɑːspər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vi. thành công; phát triển
vt. làm cho thành công; làm cho phát triển; làm cho thịnh vượng
Word Forms
ngôi thứ ba số ítprospers
thì quá khứprospered
quá khứ phân từprospered
hiện tại phân từprospering

Cụm từ & Cách kết hợp

prosperity

phát triển

Câu ví dụ

God has wonderfully prospered this nation.

Chúa đã ban phước và thịnh vượng cho đất nước này một cách tuyệt vời.

China is prospering with each passing day.

Trung Quốc đang ngày càng thịnh vượng mỗi ngày.

the state plans to prosper from free trade with the United States.

Nhà nước có kế hoạch thịnh vượng từ thương mại tự do với Hoa Kỳ.

The business prospered under the leadership of the new president.

Doanh nghiệp đã phát triển mạnh dưới sự lãnh đạo của tổng thống mới.

Mr. Black prospered from his wise investments .

Ông Black đã thịnh vượng nhờ những khoản đầu tư khôn ngoan của mình.

The newly developed satellite town is prospering with each passing day.

Thành phố vệ tinh mới phát triển đang ngày càng thịnh vượng mỗi ngày.

During his lifetime, Vespucci prospered from his mendacity.

Trong suốt cuộc đời của mình, Vespucci đã thịnh vượng nhờ sự dối trá của mình.

1.Bridgepore is a micromodule of the rise and fall ofcities-cities that prospered because of their locations astride major transportation routes.

1.Bridgepore là một vi mô của sự trỗi dậy và suy tàn của các thành phố - những thành phố thịnh vượng nhờ vị trí của chúng án ngữ các tuyến đường giao thông lớn.

Ví dụ thực tế

We will not fail. Our country will thrive and prosper again.

Chúng ta sẽ không thất bại. Đất nước của chúng ta sẽ thịnh vượng và phát triển mạnh mẽ trở lại.

Nguồn: Trump's inauguration speech

We want China to succeed and prosper.

Chúng tôi muốn Trung Quốc thành công và phát triển mạnh mẽ.

Nguồn: High-frequency vocabulary in daily life

Our country will thrive and prosper again.

Đất nước của chúng ta sẽ thịnh vượng và phát triển mạnh mẽ trở lại.

Nguồn: Trump's weekly television address

The realm prospers from such events, My Lord.

Thế giới hưng thịnh nhờ những sự kiện như vậy, thưa Chúa.

Nguồn: Game of Thrones (Season 1)

The Drum did not prosper under my editorship.

Tờ Drum không phát triển mạnh dưới sự điều hành của tôi.

Nguồn: Stephen King on Writing

Boys are languishing academically, while girls are prospering.

Các bé trai đang tụt hậu về mặt học tập, trong khi các bé gái lại phát triển mạnh.

Nguồn: PragerU Fun Topics

Those at Woburn Abbey, in England, prospered.

Những người ở Woburn Abbey, nước Anh, đã phát triển mạnh.

Nguồn: Beautiful China

Hence it came about that his farm and all that belonged to him prospered exceedingly.

Vì vậy, trang trại của anh ta và tất cả những gì thuộc về anh ta đã phát triển mạnh mẽ.

Nguồn: A Study in Scarlet by Sherlock Holmes

Hong Kong is the common home for all its people. And our harmonious family will always prosper.

Hong Kong là ngôi nhà chung của tất cả mọi người. Và gia đình hòa hợp của chúng ta sẽ luôn thịnh vượng.

Nguồn: National Day Special | Chinese Power

A nation will prosper only when its young people thrive.

Một quốc gia chỉ sẽ thịnh vượng khi thanh niên của nó phát triển mạnh.

Nguồn: Xi Jinping's speech.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay