protoplast

[Mỹ]/ˈprəʊtəplɑːst/
[Anh]/ˈproʊtəplæst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hình thức gốc hoặc chính của một cái gì đó; phần sống của một tế bào, bao gồm cả tế bào chất và nhân; hình thức tổ tiên của một loài.
Word Forms
số nhiềuprotoplasts

Cụm từ & Cách kết hợp

protoplast isolation

cách ly protoplast

protoplast fusion

hợp nhất protoplast

protoplast culture

nuôi cấy protoplast

protoplast regeneration

tái tạo protoplast

protoplast transformation

biến đổi protoplast

protoplast extraction

chiết xuất protoplast

protoplast viability

khả năng sống của protoplast

protoplast technology

công nghệ protoplast

protoplast development

phát triển protoplast

protoplast analysis

phân tích protoplast

Câu ví dụ

the protoplast is a vital component in plant cell biology.

màng tế bào nguyên sinh là một thành phần quan trọng trong sinh học tế bào thực vật.

researchers often study the protoplast to understand cell functions.

các nhà nghiên cứu thường nghiên cứu màng tế bào nguyên sinh để hiểu các chức năng tế bào.

the isolation of the protoplast is essential for genetic engineering.

việc cô lập màng tế bào nguyên sinh là điều cần thiết cho kỹ thuật di truyền.

protoplast fusion can create hybrid plants with desirable traits.

việc hợp nhất màng tế bào nguyên sinh có thể tạo ra các cây lai có những đặc điểm mong muốn.

in the lab, we observed the behavior of the protoplast under stress.

trong phòng thí nghiệm, chúng tôi quan sát hành vi của màng tế bào nguyên sinh dưới áp lực.

the protoplast can regenerate into a complete plant under the right conditions.

màng tế bào nguyên sinh có thể tái tạo thành một cây hoàn chỉnh trong điều kiện thích hợp.

scientists are exploring the potential of protoplasts in biotechnology.

các nhà khoa học đang khám phá tiềm năng của màng tế bào nguyên sinh trong công nghệ sinh học.

protoplasts are used in studies of plant cell wall composition.

màng tế bào nguyên sinh được sử dụng trong các nghiên cứu về thành phần của thành tế bào thực vật.

the technique of protoplast isolation has advanced significantly.

kỹ thuật cô lập màng tế bào nguyên sinh đã được phát triển đáng kể.

understanding protoplasts can lead to innovations in agriculture.

hiểu biết về màng tế bào nguyên sinh có thể dẫn đến những đổi mới trong nông nghiệp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay