psychiatrization

[Mỹ]/ˌsʌɪkɪˈætrɪˈzeɪʃən/
[Anh]/ˌsaɪkɪˈætrɪˈzeɪʃən/

Dịch

n. quá trình xem xét hoặc coi một điều gì đó là một rối loạn tâm thần; bệnh lý hóa

Cụm từ & Cách kết hợp

psychiatrization process

quá trình tâm thần hóa

psychiatrization debate

tranh luận về tâm thần hóa

psychiatrization trend

xu hướng tâm thần hóa

anti-psychiatrization

phản đối tâm thần hóa

psychiatrization policy

chính sách tâm thần hóa

over-psychiatrization

tâm thần hóa quá mức

psychiatrization concerns

nỗi lo về tâm thần hóa

Câu ví dụ

the psychiatrization of childhood has become a growing concern among educators.

Việc tâm thần hóa tuổi thơ đã trở thành mối quan tâm ngày càng tăng trong giới giáo dục.

critics argue that the psychiatrization of dissent suppresses free speech.

Các nhà phê bình cho rằng việc tâm thần hóa sự bất đồng sẽ kìm hãm tự do ngôn luận.

the psychiatrization of everyday life reflects the expansion of medical authority.

Việc tâm thần hóa cuộc sống hàng ngày phản ánh sự mở rộng quyền lực y tế.

there is increasing resistance to the psychiatrization of normal emotional experiences.

Có sự phản kháng ngày càng tăng đối với việc tâm thần hóa những trải nghiệm cảm xúc bình thường.

the psychiatrization of grief has changed how we understand bereavement.

Việc tâm thần hóa nỗi buồn đã thay đổi cách chúng ta hiểu về sự chia buồn.

some scholars study the psychiatrization of political opposition in authoritarian regimes.

Một số học giả nghiên cứu việc tâm thần hóa sự phản đối chính trị trong các chế độ độc tài.

the psychiatrization of shyness has led to overdiagnosis in schools.

Việc tâm thần hóa sự nhút nhát đã dẫn đến chẩn đoán quá mức trong các trường học.

anti-psychiatry movements actively challenge the psychiatrization of society.

Các phong trào chống tâm thần học đang tích cực thách thức việc tâm thần hóa xã hội.

the psychiatrization of poverty ignores social and economic factors.

Việc tâm thần hóa nghèo đói bỏ qua các yếu tố xã hội và kinh tế.

media contributes to the psychiatrization of normal stress responses.

Truyền thông góp phần vào việc tâm thần hóa các phản ứng căng thẳng bình thường.

the psychiatrization of sexuality has a complex historical legacy.

Việc tâm thần hóa tính dục có di sản lịch sử phức tạp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay