| số nhiều | psychics |
psychic abilities
khả năng ngoại cảm
psychic readings
các bài đọc ngoại cảm
psychic predictions
các dự đoán ngoại cảm
psychic trauma
trauma ngoại cảm
psychic trauma; psychic energy.
trauma tâm linh; năng lượng tâm linh.
Some people are said to have psychic powers.
Có người nói rằng một số người có khả năng tâm linh.
Psychic Chirurgery. You repair psychic damage and impart knowledge of new powers.
Phẫu thuật tâm linh. Bạn sửa chữa tổn thương tâm linh và truyền đạt kiến thức về những khả năng mới.
he dulled his psychic pain with gin.
Anh ta làm tê liệt nỗi đau tâm linh của mình bằng rượu gin.
drugs are taken to provide surcease from intolerable psychic pain.
thuốc được dùng để giảm bớt những đau khổ tinh thần không thể chịu nổi.
Psychologically, by the examining of Freud’s psychoanalysis, we can see the characteristics for psychic activities are transience, intermittence and unintelligibility;
Về mặt tâm lý, thông qua việc nghiên cứu phân tâm lý của Freud, chúng ta có thể thấy những đặc điểm của các hoạt động tâm linh là tính phù du, tính gián đoạn và tính khó hiểu.
OPALITE: Opalite is a delicate clear or milky iridescent stone, which when placed on the Crown Chakra in meditation is said to enhance psychic abilities and include visions.
OPALITE: Opalite là một loại đá óng ánh, trong suốt hoặc sữa non tinh tế, được cho là tăng cường khả năng ngoại cảm và bao gồm các tầm nhìn khi đặt trên Chakra Vương miện trong thiền định.
Psychic chirurgery simply restores access to the inaccessible powers; the chirurgeon doesn't need to know the erased powers to make the repair.
phẫu thuật tâm linh đơn giản chỉ khôi phục khả năng tiếp cận các quyền lực không thể tiếp cận; bác sĩ phẫu thuật không cần biết các quyền lực đã bị xóa để thực hiện sửa chữa.
psychic abilities
khả năng ngoại cảm
psychic readings
các bài đọc ngoại cảm
psychic predictions
các dự đoán ngoại cảm
psychic trauma
trauma ngoại cảm
psychic trauma; psychic energy.
trauma tâm linh; năng lượng tâm linh.
Some people are said to have psychic powers.
Có người nói rằng một số người có khả năng tâm linh.
Psychic Chirurgery. You repair psychic damage and impart knowledge of new powers.
Phẫu thuật tâm linh. Bạn sửa chữa tổn thương tâm linh và truyền đạt kiến thức về những khả năng mới.
he dulled his psychic pain with gin.
Anh ta làm tê liệt nỗi đau tâm linh của mình bằng rượu gin.
drugs are taken to provide surcease from intolerable psychic pain.
thuốc được dùng để giảm bớt những đau khổ tinh thần không thể chịu nổi.
Psychologically, by the examining of Freud’s psychoanalysis, we can see the characteristics for psychic activities are transience, intermittence and unintelligibility;
Về mặt tâm lý, thông qua việc nghiên cứu phân tâm lý của Freud, chúng ta có thể thấy những đặc điểm của các hoạt động tâm linh là tính phù du, tính gián đoạn và tính khó hiểu.
OPALITE: Opalite is a delicate clear or milky iridescent stone, which when placed on the Crown Chakra in meditation is said to enhance psychic abilities and include visions.
OPALITE: Opalite là một loại đá óng ánh, trong suốt hoặc sữa non tinh tế, được cho là tăng cường khả năng ngoại cảm và bao gồm các tầm nhìn khi đặt trên Chakra Vương miện trong thiền định.
Psychic chirurgery simply restores access to the inaccessible powers; the chirurgeon doesn't need to know the erased powers to make the repair.
phẫu thuật tâm linh đơn giản chỉ khôi phục khả năng tiếp cận các quyền lực không thể tiếp cận; bác sĩ phẫu thuật không cần biết các quyền lực đã bị xóa để thực hiện sửa chữa.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay