puffed

[Mỹ]/pʌft/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. sưng; adj. lỏng
Word Forms
quá khứ phân từpuffed
thì quá khứpuffed

Cụm từ & Cách kết hợp

puffed up

phình lên

puffed pastry

bánh nướng

puffed cheeks

má phồng

puffed out

phồng lên

puffed sleeves

tay áo phồng

puffed food

thực phẩm phồng

puffed rice

bánh gạo phồng

Câu ví dụ

The parachute puffed all around.

Cái dù phồng lên xung quanh.

I was puffed by the run.

Tôi bị hụt hơi vì chạy.

he was puffed up with conceit.

Anh ta phồng lên vì kiêu ngạo.

she lit up a cigarette and puffed on it serenely.

Cô ấy châm một điếu thuốc và hút một cách điềm tĩnh.

he puffed on his pipe contentedly.

Anh ta hút điếu thuốc của mình một cách mãn nguyện.

symptoms include puffed eyelids.

Các triệu chứng bao gồm mí mắt sưng.

huffed and puffed up the stairs.

thở hổn hển và phồng lên khi đi lên cầu thang.

A fresh breeze puffed across the river.

Một làn gió tươi mát thổi tung trên sông.

A gust of wind puffed the clouds away.

Một cơn gió mạnh đã thổi bay những đám mây.

The bird puffed out its feathers.

Con chim phồng lên bộ lông của nó.

He lit a cigarette and puffed at it furiously.

Anh ấy châm một điếu thuốc và hừm hừm một cách giận dữ.

he puffed out smoke through his long cigarette holder.

Anh ta phả khói ra ngoài qua chiếc gạt tàn thuốc dài của mình.

his breath puffed out like white smoke.

Lơi thở của anh ta phả ra như khói trắng.

he was never puffed up about his writing.

Anh ta chưa bao giờ phồng lên về việc viết lách của mình.

he felt puffed after climbing to the top of the apartment block.

Anh ấy cảm thấy mệt sau khi leo lên tầng trên cùng của tòa nhà chung cư.

He puffed up and glared at the importuning questioner.

Anh ta phồng lên và nhìn chằm chằm vào người hỏi chuyện phiền toái.

Many tourists puffed up the steep steps of the ancient pagoda.

Nhiều khách du lịch đã leo lên những bậc thang dốc của ngôi chùa cổ.

He felt grown-up, puffed up with self-importance.

Cậu ấy cảm thấy đã lớn, phồng lên vì tự tôn.

They huffed and puffed as they carried the sofa upstairs.

Họ thở hổn hển và phồng lên khi họ mang chiếc ghế sofa lên cầu thang.

Ví dụ thực tế

Slowly and deliberately Karlie puffed at his cigarette.

Từ từ và thận trọng, Karlie rít điếu thuốc của mình.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 3

You know what? Sometimes I need to be puffed up and frilly.

Anh/Em biết không? Đôi khi tôi cần phải phồng lên và lộng lẫy.

Nguồn: Modern Family - Season 03

Uh-oh, Charley's getting tired and puffed out.

Ối không, Charley đang trở nên mệt mỏi và phồng lên.

Nguồn: Little Bear Charlie

Think about your chest, is it puffed out?

Hãy nghĩ về ngực của bạn, nó có đang phồng lên không?

Nguồn: Learn business English with Lucy.

" My word, " he puffed, pale and sweaty, his walrus mustache aquiver.

" Trời ơi, " anh ta rít, tái nhợt và ướt đẫm mồ hôi, bộ ria mép như râu của một con hải cẩu rung rinh.

Nguồn: Harry Potter and the Deathly Hallows

The Tiger Immortal puffed out his chest.

Tiên Hổ phồng ngực ra.

Nguồn: Journey to the West

He puffed luxuriously at the long Corona he was smoking.

Anh ta rít một cách xa xỉ điếu Corona dài mà anh ta đang hút.

Nguồn: The Moon and Sixpence (Condensed Version)

So the wolf huffed, and he puffed, and he blew the house in.

Vậy nên con sói hít một hơi, và nó rít, và nó thổi tung cả ngôi nhà.

Nguồn: "Experience English" Children's English Reading Material

Lady Gaga style puffed sleeves are all the rage.

Kiểu tay áo phồng của Lady Gaga đang rất thịnh hành.

Nguồn: VOA Standard October 2013 Collection

So he huffed and he puffed, and he puffed and he huffed, and he blew the house in.

Vậy nên anh ta hít một hơi và anh ta rít, và anh ta rít và anh ta hít một hơi, và anh ta thổi tung cả ngôi nhà.

Nguồn: American Elementary English 2

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay