pulpy

[Mỹ]/'pʌlpɪ/
[Anh]/'pʌlpi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. giống như bột; nhão; như bột.

Cụm từ & Cách kết hợp

pulpy texture

kết cấu sệt

soft and pulpy

mềm và sệt

pulpy consistency

độ đặc sệt

Câu ví dụ

She enjoys drinking pulpy orange juice.

Cô ấy thích uống nước cam đặc.

The pulpy texture of the mango was delicious.

Kết cấu đặc của quả xoài thật ngon.

He prefers pulpy tomatoes in his salsa.

Anh ấy thích cà chua đặc trong sốt salsa của mình.

Pulpy fruits like papaya are great for smoothies.

Các loại trái cây đặc như đu đủ rất tốt cho món sinh tố.

The pulpy pulp of the orange made a mess on the table.

Ruột đặc của quả cam làm bừa bộn trên bàn.

She scooped out the pulpy insides of the pumpkin.

Cô ấy xúc phần ruột đặc của quả bí.

The pulpy consistency of the guava was perfect for jam.

Độ đặc của quả ổi rất hoàn hảo cho mứt.

Pulpy novels are her guilty pleasure.

Truyện tiểu thuyết đặc là thú vui tội lỗi của cô ấy.

The pulpy mess in the blender was difficult to clean.

Mớ hỗn hợp đặc trong máy xay sinh tố rất khó làm sạch.

He found the pulpy texture of the aloe vera gel soothing.

Anh ấy thấy kết cấu đặc của gel lô hội dịu nhẹ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay