harsh punishments
những hình phạt nghiêm khắc
severe punishments
những hình phạt nghiêm trọng
light punishments
những hình phạt nhẹ
punishments handed
những hình phạt được trao
punishments imposed
những hình phạt được áp đặt
punishments for crimes
những hình phạt cho các tội phạm
punishments fit
những hình phạt phù hợp
punishments meted
những hình phạt được áp dụng
punishments applied
những hình phạt được áp dụng
punishments enforced
những hình phạt được thi hành
the punishments for cheating in exams can be severe.
những hình phạt khi gian lận trong các kỳ thi có thể rất nghiêm trọng.
many believe that harsh punishments deter crime.
nhiều người tin rằng những hình phạt nghiêm khắc có thể ngăn chặn tội phạm.
he faced punishments for breaking the rules.
anh ta phải đối mặt với hình phạt vì đã vi phạm các quy tắc.
some punishments are meant to rehabilitate offenders.
một số hình phạt có ý nghĩa để cải tạo những người phạm tội.
the school has a strict policy on punishments for bullying.
nhà trường có chính sách nghiêm ngặt về hình phạt đối với bắt nạt.
judges often consider the severity of punishments.
các thẩm phán thường cân nhắc mức độ nghiêm trọng của hình phạt.
alternative punishments can be more effective than imprisonment.
những hình phạt thay thế có thể hiệu quả hơn giam giữ.
children should understand the consequences of their punishments.
trẻ em nên hiểu những hậu quả của hình phạt của chúng.
some cultures have unique forms of punishments.
một số nền văn hóa có những hình thức trừng phạt độc đáo.
public punishments were common in ancient societies.
hình phạt công khai phổ biến trong các xã hội cổ đại.
harsh punishments
những hình phạt nghiêm khắc
severe punishments
những hình phạt nghiêm trọng
light punishments
những hình phạt nhẹ
punishments handed
những hình phạt được trao
punishments imposed
những hình phạt được áp đặt
punishments for crimes
những hình phạt cho các tội phạm
punishments fit
những hình phạt phù hợp
punishments meted
những hình phạt được áp dụng
punishments applied
những hình phạt được áp dụng
punishments enforced
những hình phạt được thi hành
the punishments for cheating in exams can be severe.
những hình phạt khi gian lận trong các kỳ thi có thể rất nghiêm trọng.
many believe that harsh punishments deter crime.
nhiều người tin rằng những hình phạt nghiêm khắc có thể ngăn chặn tội phạm.
he faced punishments for breaking the rules.
anh ta phải đối mặt với hình phạt vì đã vi phạm các quy tắc.
some punishments are meant to rehabilitate offenders.
một số hình phạt có ý nghĩa để cải tạo những người phạm tội.
the school has a strict policy on punishments for bullying.
nhà trường có chính sách nghiêm ngặt về hình phạt đối với bắt nạt.
judges often consider the severity of punishments.
các thẩm phán thường cân nhắc mức độ nghiêm trọng của hình phạt.
alternative punishments can be more effective than imprisonment.
những hình phạt thay thế có thể hiệu quả hơn giam giữ.
children should understand the consequences of their punishments.
trẻ em nên hiểu những hậu quả của hình phạt của chúng.
some cultures have unique forms of punishments.
một số nền văn hóa có những hình thức trừng phạt độc đáo.
public punishments were common in ancient societies.
hình phạt công khai phổ biến trong các xã hội cổ đại.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay