chastisements

[Mỹ]/[ˈtʃæstɪsmənts]/
[Anh]/[ˈtʃæstɪsmənts]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Hình phạt được thi hành như một phương tiện để kỷ luật hoặc sửa chữa; Những biểu hiện của sự không hài lòng hoặc chỉ trích; Hành động trừng phạt.

Cụm từ & Cách kết hợp

avoid chastisements

Tránh các hình phạt

received chastisements

Đã nhận hình phạt

facing chastisements

Đang đối mặt với hình phạt

minor chastisements

Hình phạt nhẹ

enduring chastisements

Chịu đựng hình phạt

offered chastisements

Đề xuất hình phạt

stern chastisements

Hình phạt nghiêm khắc

past chastisements

Hình phạt trong quá khứ

future chastisements

Hình phạt trong tương lai

serious chastisements

Hình phạt nghiêm trọng

Câu ví dụ

the coach delivered sharp chastisements to the underperforming team.

HLV đã khiển trách gay gắt đội bóng thi đấu kém cỏi.

her parents offered gentle chastisements instead of harsh punishments.

Bà ấy nhận được những lời khiển trách nhẹ nhàng thay vì hình phạt nghiêm khắc từ cha mẹ.

he received numerous chastisements for his repeated tardiness.

Ông ta đã nhận nhiều lần khiển trách do thường xuyên đến muộn.

the editor’s chastisements helped improve the article’s clarity.

Các lời khiển trách của biên tập viên đã giúp cải thiện tính rõ ràng của bài viết.

the teacher issued stern chastisements regarding plagiarism.

Giáo viên đã đưa ra những lời khiển trách nghiêm khắc liên quan đến đạo văn.

facing the board, the manager endured several chastisements.

Trước hội đồng, nhà quản lý đã chịu đựng nhiều lần bị khiển trách.

the novel features a protagonist who ignores all chastisements.

Trong tiểu thuyết có một nhân vật chính bỏ qua tất cả các lời khiển trách.

she anticipated the expected chastisements from her supervisor.

Cô ấy dự đoán sẽ nhận được những lời khiển trách mong đợi từ cấp trên.

the report detailed the public chastisements of the corrupt official.

Báo cáo chi tiết về những lời khiển trách công khai dành cho quan chức tham nhũng.

despite the chastisements, he continued his reckless behavior.

Dù đã bị khiển trách, ông ta vẫn tiếp tục hành vi bốc đồng.

the team learned from the manager's pointed chastisements.

Đội ngũ đã học hỏi từ những lời khiển trách sắc bén của nhà quản lý.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay