| số nhiều | punters |
A hostess in the doorway or a tout in the street will entice a punter with an unmissable offer.
Một người đưa đón trong cửa ra vào hoặc một người rao vặt trên đường phố sẽ dụ khách hàng tiềm năng bằng một ưu đãi không thể bỏ lỡ.
The punter placed a bet on the horse race.
Người chơi may mắn đã đặt cược vào cuộc đua ngựa.
The punter won a large sum of money at the casino.
Người chơi may mắn đã thắng được một số tiền lớn tại sòng bạc.
The punter enjoys trying his luck at different games.
Người chơi may mắn thích thử vận may của mình ở các trò chơi khác nhau.
The punter frequents the local pub for a pint.
Người chơi may mắn thường xuyên ghé quán rượu địa phương để uống một cốc bia.
The punter is knowledgeable about sports betting strategies.
Người chơi may mắn am hiểu về các chiến lược cá cược thể thao.
The punter carefully studies the odds before placing a bet.
Người chơi may mắn nghiên cứu kỹ tỷ lệ cược trước khi đặt cược.
The punter is known for his risky bets.
Người chơi may mắn nổi tiếng với những cược mạo hiểm của mình.
The punter enjoys the thrill of gambling.
Người chơi may mắn thích cảm giác hồi hộp của việc đánh bạc.
The punter lost all his money at the poker table.
Người chơi may mắn đã mất tất cả số tiền của mình tại bàn poker.
The punter is considering placing a bet on the football match.
Người chơi may mắn đang cân nhắc đặt cược vào trận bóng đá.
He's known for punters, a flat bottom boat that originated in Giethoorn.
Anh ấy nổi tiếng với những người chơi cá cược, một loại thuyền đáy bằng có nguồn gốc từ Giethoorn.
Nguồn: A Small Story, A Great DocumentaryOften publishers, film bosses and other gatekeepers tackle this quandary on punters' behalves.
Thường xuyên, các nhà xuất bản, chủ phòng chiếu phim và những người kiểm duyệt khác giải quyết vấn đề này thay cho những người chơi cá cược.
Nguồn: The Economist (Summary)Although wonks are betting on a recession, many punters still hope one can be avoided.
Mặc dù các chuyên gia kinh tế dự đoán suy thoái, nhiều người chơi cá cược vẫn hy vọng có thể tránh được nó.
Nguồn: The Economist (Summary)Toilets are slightly less gruesome (though punters must often pay an extra fee to use the cleanest ones).
Nhà vệ sinh có phần ít kinh khủng hơn (mặc dù người chơi cá cược thường phải trả thêm phí để sử dụng những nhà vệ sinh sạch nhất).
Nguồn: The Economist (Summary)Just like your average punter on " Paddy's day" .
Giống như những người chơi cá cược bình thường vào ngày " Paddy's day".
Nguồn: Global Food Tasting (Irish Accent)Punters risk forking out royally for tickets only to hate the play.
Người chơi cá cược có thể phải vung tiền ra để mua vé chỉ để ghét buổi biểu diễn.
Nguồn: The Economist CultureYou know you have a punter's leg.
Bạn biết rằng bạn có một cái chân của người chơi cá cược.
Nguồn: The Romantic History of Mom and Dad Video Version (Season 2)Retail punters, however, remain far more enthusiastic about Robinhood than regulators, which provides potential investors with an upside.
Tuy nhiên, những người chơi cá cược bán lẻ vẫn nhiệt tình hơn nhiều với Robinhood so với các nhà quản lý, điều này mang lại lợi thế tiềm năng cho các nhà đầu tư.
Nguồn: The Economist (Summary)Since almost anything can be tokenised and sold if punters are willing, the craze stretches beyond pictures.
Vì hầu như mọi thứ đều có thể được mã hóa và bán nếu người chơi cá cược sẵn sàng, sự cuồng nhiệt vượt xa những bức tranh.
Nguồn: The Economist (Summary)Here ordinary punters exchanged tips and could bet on the direction of favoured stocks for a tiny initial outlay.
Ở đây, những người chơi cá cược bình thường trao đổi thông tin và có thể đặt cược vào xu hướng của các cổ phiếu được ưa chuộng với một khoản chi phí ban đầu nhỏ.
Nguồn: Economist Finance and economicsA hostess in the doorway or a tout in the street will entice a punter with an unmissable offer.
Một người đưa đón trong cửa ra vào hoặc một người rao vặt trên đường phố sẽ dụ khách hàng tiềm năng bằng một ưu đãi không thể bỏ lỡ.
The punter placed a bet on the horse race.
Người chơi may mắn đã đặt cược vào cuộc đua ngựa.
The punter won a large sum of money at the casino.
Người chơi may mắn đã thắng được một số tiền lớn tại sòng bạc.
The punter enjoys trying his luck at different games.
Người chơi may mắn thích thử vận may của mình ở các trò chơi khác nhau.
The punter frequents the local pub for a pint.
Người chơi may mắn thường xuyên ghé quán rượu địa phương để uống một cốc bia.
The punter is knowledgeable about sports betting strategies.
Người chơi may mắn am hiểu về các chiến lược cá cược thể thao.
The punter carefully studies the odds before placing a bet.
Người chơi may mắn nghiên cứu kỹ tỷ lệ cược trước khi đặt cược.
The punter is known for his risky bets.
Người chơi may mắn nổi tiếng với những cược mạo hiểm của mình.
The punter enjoys the thrill of gambling.
Người chơi may mắn thích cảm giác hồi hộp của việc đánh bạc.
The punter lost all his money at the poker table.
Người chơi may mắn đã mất tất cả số tiền của mình tại bàn poker.
The punter is considering placing a bet on the football match.
Người chơi may mắn đang cân nhắc đặt cược vào trận bóng đá.
He's known for punters, a flat bottom boat that originated in Giethoorn.
Anh ấy nổi tiếng với những người chơi cá cược, một loại thuyền đáy bằng có nguồn gốc từ Giethoorn.
Nguồn: A Small Story, A Great DocumentaryOften publishers, film bosses and other gatekeepers tackle this quandary on punters' behalves.
Thường xuyên, các nhà xuất bản, chủ phòng chiếu phim và những người kiểm duyệt khác giải quyết vấn đề này thay cho những người chơi cá cược.
Nguồn: The Economist (Summary)Although wonks are betting on a recession, many punters still hope one can be avoided.
Mặc dù các chuyên gia kinh tế dự đoán suy thoái, nhiều người chơi cá cược vẫn hy vọng có thể tránh được nó.
Nguồn: The Economist (Summary)Toilets are slightly less gruesome (though punters must often pay an extra fee to use the cleanest ones).
Nhà vệ sinh có phần ít kinh khủng hơn (mặc dù người chơi cá cược thường phải trả thêm phí để sử dụng những nhà vệ sinh sạch nhất).
Nguồn: The Economist (Summary)Just like your average punter on " Paddy's day" .
Giống như những người chơi cá cược bình thường vào ngày " Paddy's day".
Nguồn: Global Food Tasting (Irish Accent)Punters risk forking out royally for tickets only to hate the play.
Người chơi cá cược có thể phải vung tiền ra để mua vé chỉ để ghét buổi biểu diễn.
Nguồn: The Economist CultureYou know you have a punter's leg.
Bạn biết rằng bạn có một cái chân của người chơi cá cược.
Nguồn: The Romantic History of Mom and Dad Video Version (Season 2)Retail punters, however, remain far more enthusiastic about Robinhood than regulators, which provides potential investors with an upside.
Tuy nhiên, những người chơi cá cược bán lẻ vẫn nhiệt tình hơn nhiều với Robinhood so với các nhà quản lý, điều này mang lại lợi thế tiềm năng cho các nhà đầu tư.
Nguồn: The Economist (Summary)Since almost anything can be tokenised and sold if punters are willing, the craze stretches beyond pictures.
Vì hầu như mọi thứ đều có thể được mã hóa và bán nếu người chơi cá cược sẵn sàng, sự cuồng nhiệt vượt xa những bức tranh.
Nguồn: The Economist (Summary)Here ordinary punters exchanged tips and could bet on the direction of favoured stocks for a tiny initial outlay.
Ở đây, những người chơi cá cược bình thường trao đổi thông tin và có thể đặt cược vào xu hướng của các cổ phiếu được ưa chuộng với một khoản chi phí ban đầu nhỏ.
Nguồn: Economist Finance and economicsKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay