purchasable

[Mỹ]/ˈpɜː.tʃəs.ə.bəl/
[Anh]/ˈpɜr.tʃɪ.sə.bəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.có thể mua được; có thể bị hối lộ

Cụm từ & Cách kết hợp

purchasable items

các mặt hàng có thể mua

purchasable options

các lựa chọn có thể mua

purchasable products

các sản phẩm có thể mua

purchasable services

các dịch vụ có thể mua

purchasable content

nội dung có thể mua

purchasable tickets

vé có thể mua

purchasable memberships

tài khoản thành viên có thể mua

purchasable licenses

giấy phép có thể mua

purchasable subscriptions

đăng ký có thể mua

purchasable features

các tính năng có thể mua

Câu ví dụ

the new smartphone is now purchasable online.

bây giờ điện thoại thông minh mới có thể mua trực tuyến.

all items in the store are purchasable with a discount.

tất cả các mặt hàng trong cửa hàng đều có thể mua với giảm giá.

membership offers many purchasable benefits.

trở thành thành viên mang lại nhiều lợi ích có thể mua được.

the game features purchasable upgrades for players.

trò chơi có các nâng cấp có thể mua được cho người chơi.

there are several purchasable options for the subscription.

có một số tùy chọn mua được cho gói đăng ký.

we have a list of all purchasable products available.

chúng tôi có danh sách tất cả các sản phẩm có thể mua được.

purchasable tickets for the concert are selling fast.

vé hòa nhạc có thể mua được đang bán rất nhanh.

many services are now purchasable through mobile apps.

nhiều dịch vụ hiện nay có thể mua được thông qua ứng dụng di động.

there are purchasable gift cards available for different occasions.

có các thẻ quà tặng có thể mua được dành cho các dịp khác nhau.

the website lists various purchasable digital assets.

trang web liệt kê các tài sản kỹ thuật số có thể mua được.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay