pursuable

[Mỹ]/pəˈsjuːəbl/
[Anh]/pərˈsuːəbl/

Dịch

adj.có thể bị theo đuổi hoặc theo sau

Cụm từ & Cách kết hợp

pursuable goals

mục tiêu có thể đạt được

pursuable objectives

mục tiêu có thể đạt được

pursuable dreams

ước mơ có thể đạt được

pursuable actions

hành động có thể thực hiện được

pursuable paths

con đường có thể đi

pursuable interests

sở thích có thể theo đuổi

pursuable strategies

chiến lược có thể thực hiện

pursuable projects

dự án có thể thực hiện

pursuable initiatives

sáng kiến có thể thực hiện

pursuable opportunities

cơ hội có thể nắm bắt

Câu ví dụ

her dreams are always pursuable with hard work.

Những giấc mơ của cô ấy luôn có thể đạt được bằng sự chăm chỉ.

success is pursuable if you stay focused.

Thành công có thể đạt được nếu bạn giữ vững sự tập trung.

many goals in life are pursuable with determination.

Nhiều mục tiêu trong cuộc sống có thể đạt được với sự quyết tâm.

she believes that happiness is a pursuable state.

Cô ấy tin rằng hạnh phúc là một trạng thái có thể đạt được.

education is a pursuable path to better opportunities.

Giáo dục là một con đường có thể đạt được để có được những cơ hội tốt hơn.

his career goals are always pursuable with the right mindset.

Những mục tiêu sự nghiệp của anh ấy luôn có thể đạt được với tư duy đúng đắn.

dreams become pursuable when you take action.

Những giấc mơ trở nên có thể đạt được khi bạn hành động.

opportunities are pursuable if you seek them out.

Những cơ hội có thể đạt được nếu bạn tìm kiếm chúng.

love is a pursuable feeling that requires effort.

Tình yêu là một cảm xúc có thể đạt được đòi hỏi nỗ lực.

health is a pursuable goal that benefits everyone.

Sức khỏe là một mục tiêu có thể đạt được có lợi cho tất cả mọi người.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay