quadratic

[Mỹ]/kwɒ'drætɪk/
[Anh]/kwɑˈdrætɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến hoặc bao gồm lũy thừa bậc hai của một biến
n. phương trình đa thức bậc hai
Word Forms
số nhiềuquadratics

Cụm từ & Cách kết hợp

quadratic equation

phương trình bậc hai

quadratic function

hàm bậc hai

quadratic programming

lập trình bậc hai

quadratic form

dạng bậc hai

quadratic polynomial

đa thức bậc hai

quadratic curve

đường cong bậc hai

quadratic optimization

tối ưu hóa bậc hai

quadratic convergence

hội tụ bậc hai

quadratic interpolation

ngoại suy bậc hai

quadratic residue

dư số bậc hai

quadratic approximation

xấp xỉ bậc hai

Câu ví dụ

When the coefficients of quadratic equations were irrational numbers, Abu Kdmil abandoned the geometry demonstration showing the trend of arithmetization.

Khi các hệ số của phương trình bậc hai là các số vô tỷ, Abu Kdmil đã từ bỏ chứng minh hình học cho thấy xu hướng số hóa.

The coma aberation and astigmation are rec t ified through carefully selecting the position of aperture stop and the paramete rs of the quadratic surface.

Sự biến dạng và loạn thị của hôn mê được hiệu chỉnh bằng cách lựa chọn cẩn thận vị trí của điểm dừng khẩu độ và các thông số của bề mặt bậc hai.

To improve the robustness of the Minimum Variance Distortionless Response (MVDR) beamforming to the array steering vector, a quadratic constraint method is proposed.

Để cải thiện độ bền của phương pháp tạo chùm MVDR (Minimum Variance Distortionless Response) đối với vectơ điều khiển mảng, một phương pháp ràng buộc bậc hai được đề xuất.

Based on the geochemical data of the long regional profile in western Jiangxi and using quadratic arithmetic average and correlation analysis,orebearing features of strata are discussed in this paper.

Dựa trên dữ liệu địa hóa của hồ sơ dài khu vực ở phía tây Tỉnh Giang Tây và sử dụng phương pháp trung bình cộng cấp hai và phân tích tương quan, các đặc điểm chứa quặng của các lớp địa tầng được thảo luận trong bài báo này.

The quadratic equation can be solved using the quadratic formula.

Phương trình bậc hai có thể được giải bằng công thức bậc hai.

She studied quadratic functions in her math class.

Cô ấy đã học về các hàm bậc hai trong lớp toán của mình.

The graph of a quadratic function is a parabola.

Đồ thị của một hàm bậc hai là một parabol.

To find the vertex of a quadratic function, you can use the formula -b/2a.

Để tìm đỉnh của một hàm bậc hai, bạn có thể sử dụng công thức -b/2a.

Quadratic equations often involve finding the roots or solutions.

Các phương trình bậc hai thường liên quan đến việc tìm các nghiệm hoặc giải pháp.

He struggled with understanding the concept of quadratic equations.

Anh ấy gặp khó khăn trong việc hiểu khái niệm về phương trình bậc hai.

The quadratic term in the equation is the highest power of x squared.

Số hạng bậc hai trong phương trình là lũy thừa cao nhất của x bình phương.

The teacher explained the process of completing the square for quadratic expressions.

Giáo viên giải thích quy trình hoàn thành bình phương cho các biểu thức bậc hai.

Quadratic functions are commonly used in physics and engineering.

Các hàm bậc hai được sử dụng phổ biến trong vật lý và kỹ thuật.

Students often learn about quadratic equations in high school algebra.

Học sinh thường học về phương trình bậc hai trong đại số trung học phổ thông.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay