| số nhiều | parabolas |
Results The difference values calculated were various with the arch form, the sequence was oval, round, parabola, catenuliform, and hyperbola from big difference to smell.
Kết quả Các giá trị chênh lệch được tính toán khác nhau với hình dạng vòm, trình tự là hình bầu dục, tròn, parabol, catenuliform và hyperbol từ chênh lệch lớn đến mùi.
The path of a thrown ball can be described by a parabola.
Quỹ đạo của một quả bóng ném có thể được mô tả bằng một parabol.
In mathematics, a parabola is a type of conic section.
Trong toán học, parabol là một loại đường conic.
The trajectory of a projectile is often modeled as a parabola.
Quỹ đạo của một vật phóng thường được mô hình hóa như một parabol.
Results The difference values calculated were various with the arch form, the sequence was oval, round, parabola, catenuliform, and hyperbola from big difference to smell.
Kết quả Các giá trị chênh lệch được tính toán khác nhau với hình dạng vòm, trình tự là hình bầu dục, tròn, parabol, catenuliform và hyperbol từ chênh lệch lớn đến mùi.
The path of a thrown ball can be described by a parabola.
Quỹ đạo của một quả bóng ném có thể được mô tả bằng một parabol.
In mathematics, a parabola is a type of conic section.
Trong toán học, parabol là một loại đường conic.
The trajectory of a projectile is often modeled as a parabola.
Quỹ đạo của một vật phóng thường được mô hình hóa như một parabol.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay