quadraticity

[Mỹ]/[ˈkwɒdrətɪsɪti]/
[Anh]/[ˈkwɑːdrəˌtɪsɪti]/

Dịch

n.二次性质;具有二次平方的状态;二次性质或状态;与二次方程相关或涉及的条件。

Cụm từ & Cách kết hợp

quadraticity analysis

phân tích tính bậc hai

assessing quadraticity

đánh giá tính bậc hai

quadraticity effect

tác động tính bậc hai

demonstrating quadraticity

chứng minh tính bậc hai

investigating quadraticity

khảo sát tính bậc hai

quadraticity test

kiểm tra tính bậc hai

lack of quadraticity

thiếu tính bậc hai

presence of quadraticity

sự hiện diện của tính bậc hai

quadraticity model

mô hình tính bậc hai

exploring quadraticity

khám phá tính bậc hai

Câu ví dụ

the data exhibited a surprising degree of quadraticity in its distribution.

Dữ liệu thể hiện một mức độ bậc hai đáng ngạc nhiên trong phân phối của nó.

we investigated the quadraticity of the relationship between these two variables.

Chúng tôi đã điều tra tính bậc hai của mối quan hệ giữa hai biến này.

the model's quadraticity allowed for a better fit with the observed data.

Tính bậc hai của mô hình cho phép phù hợp tốt hơn với dữ liệu quan sát được.

further analysis is needed to confirm the presence of quadraticity in the trend.

Cần phân tích thêm để xác nhận sự hiện diện của tính bậc hai trong xu hướng.

the quadraticity of the curve was evident in the second derivative.

Tính bậc hai của đường cong rõ ràng trong đạo hàm bậc hai.

the researchers explored the implications of quadraticity for their hypothesis.

Các nhà nghiên cứu đã khám phá các hàm ý của tính bậc hai đối với giả thuyết của họ.

the quadraticity of the response surface was a key finding of the study.

Tính bậc hai của bề mặt đáp ứng là một phát hiện quan trọng của nghiên cứu.

the presence of quadraticity suggested a non-linear relationship.

Sự hiện diện của tính bậc hai gợi ý một mối quan hệ phi tuyến.

we tested for quadraticity using a polynomial regression model.

Chúng tôi đã kiểm tra tính bậc hai bằng cách sử dụng mô hình hồi quy đa thức.

the quadraticity of the effect was moderated by the intervening variable.

Tính bậc hai của hiệu ứng được điều tiết bởi biến trung gian.

the quadraticity in the growth pattern was statistically significant.

Tính bậc hai trong mô hình tăng trưởng có ý nghĩa thống kê.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay