quarried

[Mỹ]/ˈkwɒrɪd/
[Anh]/ˈkwɔːrid/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. quá khứ và phân từ quá khứ của quarry; để khai thác đá từ một mỏ đá; để đào ra hoặc thu thập thông tin từ một nguồn.

Cụm từ & Cách kết hợp

quarried stone

đá khai thác

quarried material

vật liệu khai thác

quarried rock

đá khai thác

quarried limestone

đá vôi khai thác

quarried gravel

đá dăm khai thác

quarried clay

đất sét khai thác

quarried marble

đá cẩm thạch khai thác

quarried slate

đá slate khai thác

quarried aggregate

vật liệu tổng hợp khai thác

quarried granite

đá granite khai thác

Câu ví dụ

the stone was quarried from a nearby mountain.

đá đã được khai thác từ một ngọn núi gần đó.

many ancient buildings were constructed using quarried limestone.

nhiều tòa nhà cổ được xây dựng bằng đá vôi khai thác.

granite is often quarried for kitchen countertops.

đá granit thường được khai thác để làm mặt bàn bếp.

the company specializes in quarried materials for construction.

công ty chuyên về vật liệu khai thác cho xây dựng.

he visited the site where the marble was quarried.

anh ấy đã đến thăm nơi khai thác đá cẩm thạch.

quarried stone can be expensive due to transportation costs.

đá khai thác có thể đắt tiền do chi phí vận chuyển.

they quarried the area for valuable minerals.

họ đã khai thác khu vực để tìm kiếm khoáng chất có giá trị.

the quarrying process can be harmful to the environment.

quá trình khai thác có thể gây hại cho môi trường.

some artisans prefer using quarried stone for their sculptures.

một số nghệ nhân thích sử dụng đá khai thác cho các tác phẩm điêu khắc của họ.

quarried slate is popular for roofing materials.

đá slate khai thác được ưa chuộng cho vật liệu lợp mái.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay