sourced

[Mỹ]/sɔːst/
[Anh]/sɔrst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.có nguồn gốc

Cụm từ & Cách kết hợp

locally sourced

được lấy từ nguồn địa phương

ethically sourced

có nguồn gốc từ đạo đức

sustainably sourced

được lấy từ nguồn bền vững

freshly sourced

được lấy từ nguồn tươi mới

organically sourced

được lấy từ nguồn hữu cơ

fairly sourced

được lấy từ nguồn công bằng

responsibly sourced

được lấy từ nguồn có trách nhiệm

regionally sourced

được lấy từ nguồn khu vực

premium sourced

được lấy từ nguồn cao cấp

directly sourced

được lấy trực tiếp từ nguồn

Câu ví dụ

the materials were sourced from local suppliers.

nguyên liệu đã được lấy từ các nhà cung cấp địa phương.

she sourced the information from various databases.

cô ấy đã lấy thông tin từ nhiều cơ sở dữ liệu.

we sourced fresh ingredients for the recipe.

chúng tôi đã lấy nguyên liệu tươi cho công thức.

the team sourced talent from different countries.

nhóm đã tìm kiếm tài năng từ các quốc gia khác nhau.

they sourced funding through a crowdfunding campaign.

họ đã tìm kiếm nguồn tài trợ thông qua một chiến dịch gây quỹ cộng đồng.

the report sourced data from multiple studies.

báo cáo đã lấy dữ liệu từ nhiều nghiên cứu.

she sourced her ideas from her travel experiences.

cô ấy đã lấy ý tưởng từ những kinh nghiệm du lịch của mình.

we sourced our products from sustainable farms.

chúng tôi đã lấy sản phẩm từ các trang trại bền vững.

he sourced his inspiration from classic literature.

anh ấy đã lấy cảm hứng từ văn học cổ điển.

the company sourced its components from reliable manufacturers.

công ty đã lấy linh kiện từ các nhà sản xuất đáng tin cậy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay