| số nhiều | quarterlies |
quarterly report
báo cáo quý
quarterly earnings
thu nhập quý
quarterly review
đánh giá hàng quý
quarterly performance
hiệu suất hàng quý
quarterly update
cập nhật hàng quý
a quarterly magazine; a quarterly payment.
một tạp chí quý; một khoản thanh toán quý.
It was a quarterly newslet -ter.
Đó là một bản tin hàng quý.
he submitted a quarterly account.
anh ấy đã nộp báo cáo hàng quý.
Our club has quarterly meetings.
Câu lạc bộ của chúng tôi có các cuộc họp hàng quý.
Look, this is our company's quarterly bulletin.
Nhìn này, đây là bản tin hàng quý của công ty chúng ta.
They keep in touch with their members by issuing a quarterly newsletter.
Họ giữ liên lạc với các thành viên của mình bằng cách phát hành bản tin hàng quý.
a quarterly newsletter is distributed to members.
một bản tin hàng quý được phân phối cho các thành viên.
the fifty-third issue of the quarterly looked just as rinky-dink as the first.
Ấn bản thứ năm mươi ba của bản tin hàng quý trông cũng nhỏ nhặt và tầm thường như ấn bản đầu tiên.
A small sum of money is supposed to be forked out quarterly for burglary and robbery insurance.
Một số tiền nhỏ được cho là sẽ phải chi ra mỗi quý cho bảo hiểm trộm cắp và cướp giật.
Phycological Research is the quarterly official journal of the Japanese Society of Phycology.It published by the Japanese Society of Phycology and complements the Japanese Journal of Phycology.
Phycological Research là tạp chí chính thức hàng quý của Hiệp hội Tảo Nhật Bản. Nó được xuất bản bởi Hiệp hội Tảo Nhật Bản và bổ sung cho Tạp chí Tảo Nhật Bản.
Ware, Norma. "Suffering and the Social Construction of Illness: The Delegitimation of Illness Experience in Chronic Fatigue Syndrome." In Medical Anthropology Quarterly 6, 4 (1992): 347-361. Reader.
Ware, Norma. “Sự đau khổ và Xây dựng Xã hội của Bệnh tật: Sự Phi hợp pháp hóa Trải nghiệm Bệnh tật trong Hội chứng Mệt mỏi Mãn tính.” Trong Tạp chí Nhân học Y tế Hàng quý 6, 4 (1992): 347-361. Reader.
In a conference call with analysts, she announced better-than-expected quarterly results, even though profits were down.Ms Fiorin...
Trong một cuộc gọi hội nghị với các nhà phân tích, bà thông báo về kết quả quý vượt quá mong đợi, mặc dù lợi nhuận giảm. Bà Fiorin...
quarterly report
báo cáo quý
quarterly earnings
thu nhập quý
quarterly review
đánh giá hàng quý
quarterly performance
hiệu suất hàng quý
quarterly update
cập nhật hàng quý
a quarterly magazine; a quarterly payment.
một tạp chí quý; một khoản thanh toán quý.
It was a quarterly newslet -ter.
Đó là một bản tin hàng quý.
he submitted a quarterly account.
anh ấy đã nộp báo cáo hàng quý.
Our club has quarterly meetings.
Câu lạc bộ của chúng tôi có các cuộc họp hàng quý.
Look, this is our company's quarterly bulletin.
Nhìn này, đây là bản tin hàng quý của công ty chúng ta.
They keep in touch with their members by issuing a quarterly newsletter.
Họ giữ liên lạc với các thành viên của mình bằng cách phát hành bản tin hàng quý.
a quarterly newsletter is distributed to members.
một bản tin hàng quý được phân phối cho các thành viên.
the fifty-third issue of the quarterly looked just as rinky-dink as the first.
Ấn bản thứ năm mươi ba của bản tin hàng quý trông cũng nhỏ nhặt và tầm thường như ấn bản đầu tiên.
A small sum of money is supposed to be forked out quarterly for burglary and robbery insurance.
Một số tiền nhỏ được cho là sẽ phải chi ra mỗi quý cho bảo hiểm trộm cắp và cướp giật.
Phycological Research is the quarterly official journal of the Japanese Society of Phycology.It published by the Japanese Society of Phycology and complements the Japanese Journal of Phycology.
Phycological Research là tạp chí chính thức hàng quý của Hiệp hội Tảo Nhật Bản. Nó được xuất bản bởi Hiệp hội Tảo Nhật Bản và bổ sung cho Tạp chí Tảo Nhật Bản.
Ware, Norma. "Suffering and the Social Construction of Illness: The Delegitimation of Illness Experience in Chronic Fatigue Syndrome." In Medical Anthropology Quarterly 6, 4 (1992): 347-361. Reader.
Ware, Norma. “Sự đau khổ và Xây dựng Xã hội của Bệnh tật: Sự Phi hợp pháp hóa Trải nghiệm Bệnh tật trong Hội chứng Mệt mỏi Mãn tính.” Trong Tạp chí Nhân học Y tế Hàng quý 6, 4 (1992): 347-361. Reader.
In a conference call with analysts, she announced better-than-expected quarterly results, even though profits were down.Ms Fiorin...
Trong một cuộc gọi hội nghị với các nhà phân tích, bà thông báo về kết quả quý vượt quá mong đợi, mặc dù lợi nhuận giảm. Bà Fiorin...
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay