quarters

[Mỹ]/[ˈkwɔːtəz]/
[Anh]/[ˈkwɔːrtərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một phần tư năm; ba tháng; một trong bốn phần bằng nhau mà một vật được chia thành; khu nhà ở của một đơn vị quân sự; một khu vực của một thành phố hoặc thị trấn
v. chia thành bốn phần

Cụm từ & Cách kết hợp

four quarters

phần tư

quarters past

quá phần tư

living quarters

đơn vị ở

quarters mile

dặm phần tư

in quarters

trong phần tư

quarters ago

trước đây phần tư

student quarters

ký túc xá sinh viên

military quarters

phần tư quân sự

quarters hour

giờ phần tư

quarters back

trở lại phần tư

Câu ví dụ

the basketball team dominated the first two quarters of the game.

Đội bóng rổ đã thống trị hai hiệp đầu tiên của trận đấu.

we expect a significant increase in sales during the next two quarters.

Chúng ta kỳ vọng doanh số sẽ tăng đáng kể trong hai quý tới.

the old building was divided into four quarters by internal walls.

Công trình cũ đã được chia thành bốn khu vực bằng các bức tường bên trong.

he invested a quarter of his savings in the stock market.

Ông đã đầu tư một phần tư số tiết kiệm vào thị trường chứng khoán.

the neighborhood is divided into four quarters, each with its own character.

Khu phố được chia thành bốn khu vực, mỗi khu đều có đặc điểm riêng.

the company's profits rose sharply in the last two quarters.

Lợi nhuận của công ty tăng mạnh trong hai quý gần đây.

she spent a quarter of an hour talking on the phone.

Cô ấy dành một phần tư giờ để nói chuyện điện thoại.

the first quarter of the year is usually the slowest for retail.

Tháng đầu tiên của năm thường là thời điểm chậm nhất cho ngành bán lẻ.

the coin had four quarters showing on its surface.

Đồng tiền có bốn phần tư hiển thị trên bề mặt.

the team played a strong first quarter, leading by ten points.

Đội thi đấu mạnh mẽ trong hiệp một, dẫn trước mười điểm.

the city is divided into distinct quarters, each with a unique history.

Thành phố được chia thành các khu vực riêng biệt, mỗi khu có lịch sử độc đáo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay