living room
phòng khách
living expenses
chi phí sinh hoạt
living conditions
điều kiện sống
living in harmony
sống hòa hợp
living in poverty
sống trong nghèo đói
living independently
sống độc lập
living environment
môi trường sống
living standard
tiêu chuẩn sống
standard of living
chuẩn mực sống
living space
không gian sống
make a living
kiếm sống
living condition
tình trạng sống
cost of living
chi phí sinh hoạt
living area
khu vực sinh sống
living creature
sinh vật sống
good living
cuộc sống tốt đẹp
for a living
để kiếm sống
living thing
sinh vật
living level
mức sống
earn a living
kiếm sống
living fossil
thủy sinh hóa thạch
living organism
sinh vật sống
living habit
thói quen sinh hoạt
living body
thân thể sống
living life to the full.
sống cuộc đời trọn vẹn.
a diagram of the living room.
một sơ đồ của phòng khách.
the standard of living is low.
tiêu chuẩn sống còn thấp.
made their living by hunting.
họ kiếm sống bằng cách săn bắn.
a hike in living expenses
Sự tăng chi phí sinh hoạt
a recipe for living long
công thức để sống lâu.
the fountain of living waters
đài phun nước của dòng nước sống
living by one's wits.
sống bằng trí thông minh.
to make a living as a driver
kiếm sống bằng nghề lái xe.
The cost of living is escalating.
Chi phí sinh hoạt đang tăng cao.
They like living in a huddle.
Họ thích sống gần nhau.
The expense of living is immense.
Chi phí sinh hoạt là rất lớn.
English is a living language.
Tiếng Anh là một ngôn ngữ sống động.
living room
phòng khách
living expenses
chi phí sinh hoạt
living conditions
điều kiện sống
living in harmony
sống hòa hợp
living in poverty
sống trong nghèo đói
living independently
sống độc lập
living environment
môi trường sống
living standard
tiêu chuẩn sống
standard of living
chuẩn mực sống
living space
không gian sống
make a living
kiếm sống
living condition
tình trạng sống
cost of living
chi phí sinh hoạt
living area
khu vực sinh sống
living creature
sinh vật sống
good living
cuộc sống tốt đẹp
for a living
để kiếm sống
living thing
sinh vật
living level
mức sống
earn a living
kiếm sống
living fossil
thủy sinh hóa thạch
living organism
sinh vật sống
living habit
thói quen sinh hoạt
living body
thân thể sống
living life to the full.
sống cuộc đời trọn vẹn.
a diagram of the living room.
một sơ đồ của phòng khách.
the standard of living is low.
tiêu chuẩn sống còn thấp.
made their living by hunting.
họ kiếm sống bằng cách săn bắn.
a hike in living expenses
Sự tăng chi phí sinh hoạt
a recipe for living long
công thức để sống lâu.
the fountain of living waters
đài phun nước của dòng nước sống
living by one's wits.
sống bằng trí thông minh.
to make a living as a driver
kiếm sống bằng nghề lái xe.
The cost of living is escalating.
Chi phí sinh hoạt đang tăng cao.
They like living in a huddle.
Họ thích sống gần nhau.
The expense of living is immense.
Chi phí sinh hoạt là rất lớn.
English is a living language.
Tiếng Anh là một ngôn ngữ sống động.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay