a querulous voice; querulous comments.
một giọng nói cằn cằn; những lời bình luận cằn cằn.
she became querulous and demanding.
cô ấy trở nên cằn cằn và đòi hỏi.
The querulous old man refused to be put on the shelf.
Người đàn ông già cằn cằn từ chối bị bỏ lên kệ.
The querulous customer complained about the service.
Khách hàng cằn cằn phàn nàn về dịch vụ.
She had a querulous tone in her voice.
Cô ấy có một giọng điệu cằn cằn trong giọng nói của mình.
The querulous child kept asking for more candy.
Đứa trẻ cằn cằn cứ liên tục đòi thêm kẹo.
His querulous attitude made it difficult to work with him.
Thái độ cằn cằn của anh ấy khiến việc làm việc với anh ấy trở nên khó khăn.
The querulous old man was never satisfied with anything.
Người đàn ông già cằn cằn không bao giờ hài lòng với bất cứ điều gì.
The querulous tone in her email was off-putting.
Giọng điệu cằn cằn trong email của cô ấy gây khó chịu.
Her querulous nature often led to conflicts with her colleagues.
Tính cách cằn cằn của cô ấy thường dẫn đến xung đột với đồng nghiệp.
The querulous dog barked incessantly at the mailman.
Con chó cằn cằn liên tục sủa với người đưa thư.
The querulous student always had something to complain about.
Sinh viên cằn cằn luôn có điều gì đó để phàn nàn.
Despite her querulous nature, she was still well-liked by her friends.
Mặc dù tính cách cằn cằn của cô ấy, nhưng cô ấy vẫn được bạn bè yêu quý.
Suddenly, however, he broke out into a sharp, querulous cry.
Đột nhiên, tuy nhiên, anh ta bỗng phá lên thành một tiếng kêu chói tai và cằn cằn.
Nguồn: The Sign of the FourHer one qualification for life was rather blowsy high spirits, which turned querulous or boisterous according to circumstances.
Điều kiện duy nhất để sống của cô ấy là tinh thần cao thượng, phô trương, có thể trở nên cằn cằn hoặc ồn ào tùy thuộc vào hoàn cảnh.
Nguồn: The places where angels dare not tread.Six o'clock stole down too soon and rang the querulous melody of St. Anne's chimes on the corner.
Sáu giờ trôi qua quá sớm và vang lên giai điệu cằn cằn của tiếng chuông St. Anne ở góc phố.
Nguồn: Beauty and Destruction (Part 1)The people enjoyed sleeping in their quilts, no matter if they were a querulous person or a quiet person.
Mọi người thích ngủ trong chăn của họ, bất kể họ là người cằn cằn hay người bình tĩnh.
Nguồn: Pan PanShould I not have sunk into lowest depths of querulous self-pity, grovelling there with eyes obstinately averted from the light above?
Tôi lẽ ra không nên chìm xuống tận đáy vực của sự tự thương hại cằn cằn, quỳ lạy ở đó với đôi mắt ngoác ngược tránh xa ánh sáng phía trên sao?
Nguồn: Essays on the Four SeasonsIt was as though his eyes were holding their breath, while his mother looked at him, her face flaccid and querulous, interminable, clairvoyant yet obtuse.
Có vẻ như đôi mắt anh ấy đang nín thở, trong khi mẹ anh ấy nhìn anh ấy, khuôn mặt anh ấy nhăn nheo và cằn cằn, vô tận, thông suốt nhưng chậm hiểu.
Nguồn: The Sound and the FuryHer voice was querulous, almost tearful, and I realized she had also been rehearsing an argument in her head for the entire fifty or so blocks.
Giọng cô ấy cằn cằn, gần như khóc lóc, và tôi nhận ra rằng cô ấy cũng đã tập luyện một cuộc tranh luận trong đầu trong suốt khoảng năm mươi khối phố.
Nguồn: Still Me (Me Before You #3)Prosperity never before imagined, power never yet wielded by man, speed never reached by anything but a meteor, had made the world irritable, nervous, querulous, unreasonable and afraid.
Sự thịnh vượng chưa từng được tưởng tượng trước đây, quyền lực chưa từng có của con người, tốc độ mà chỉ có thiên thạch mới đạt được, đã khiến thế giới trở nên khó chịu, bồn chồn, cằn cằn, vô lý và sợ hãi.
Nguồn: The Education of Henry Adams (Volume 2)But Adam did not come down again; he was too weary and worn-out to encounter more of his mother's querulous grief, and he went to rest on his bed.
Nhưng Adam không xuống nữa; anh quá mệt mỏi và kiệt sức để đối mặt với thêm nỗi đau cằn cằn của mẹ anh, và anh đi nghỉ ngơi trên giường.
Nguồn: Adam Bede (Part One)But this presence of Dinah in his mind only helped him to bear the better with his mother's mood, which had been becoming more and more querulous for the last hour.
Nhưng sự hiện diện của Dinah trong tâm trí anh ấy chỉ giúp anh ấy chịu đựng tốt hơn với tâm trạng của mẹ anh ấy, vốn ngày càng trở nên cằn cằn trong giờ qua.
Nguồn: Adam Bede (Volume 3)a querulous voice; querulous comments.
một giọng nói cằn cằn; những lời bình luận cằn cằn.
she became querulous and demanding.
cô ấy trở nên cằn cằn và đòi hỏi.
The querulous old man refused to be put on the shelf.
Người đàn ông già cằn cằn từ chối bị bỏ lên kệ.
The querulous customer complained about the service.
Khách hàng cằn cằn phàn nàn về dịch vụ.
She had a querulous tone in her voice.
Cô ấy có một giọng điệu cằn cằn trong giọng nói của mình.
The querulous child kept asking for more candy.
Đứa trẻ cằn cằn cứ liên tục đòi thêm kẹo.
His querulous attitude made it difficult to work with him.
Thái độ cằn cằn của anh ấy khiến việc làm việc với anh ấy trở nên khó khăn.
The querulous old man was never satisfied with anything.
Người đàn ông già cằn cằn không bao giờ hài lòng với bất cứ điều gì.
The querulous tone in her email was off-putting.
Giọng điệu cằn cằn trong email của cô ấy gây khó chịu.
Her querulous nature often led to conflicts with her colleagues.
Tính cách cằn cằn của cô ấy thường dẫn đến xung đột với đồng nghiệp.
The querulous dog barked incessantly at the mailman.
Con chó cằn cằn liên tục sủa với người đưa thư.
The querulous student always had something to complain about.
Sinh viên cằn cằn luôn có điều gì đó để phàn nàn.
Despite her querulous nature, she was still well-liked by her friends.
Mặc dù tính cách cằn cằn của cô ấy, nhưng cô ấy vẫn được bạn bè yêu quý.
Suddenly, however, he broke out into a sharp, querulous cry.
Đột nhiên, tuy nhiên, anh ta bỗng phá lên thành một tiếng kêu chói tai và cằn cằn.
Nguồn: The Sign of the FourHer one qualification for life was rather blowsy high spirits, which turned querulous or boisterous according to circumstances.
Điều kiện duy nhất để sống của cô ấy là tinh thần cao thượng, phô trương, có thể trở nên cằn cằn hoặc ồn ào tùy thuộc vào hoàn cảnh.
Nguồn: The places where angels dare not tread.Six o'clock stole down too soon and rang the querulous melody of St. Anne's chimes on the corner.
Sáu giờ trôi qua quá sớm và vang lên giai điệu cằn cằn của tiếng chuông St. Anne ở góc phố.
Nguồn: Beauty and Destruction (Part 1)The people enjoyed sleeping in their quilts, no matter if they were a querulous person or a quiet person.
Mọi người thích ngủ trong chăn của họ, bất kể họ là người cằn cằn hay người bình tĩnh.
Nguồn: Pan PanShould I not have sunk into lowest depths of querulous self-pity, grovelling there with eyes obstinately averted from the light above?
Tôi lẽ ra không nên chìm xuống tận đáy vực của sự tự thương hại cằn cằn, quỳ lạy ở đó với đôi mắt ngoác ngược tránh xa ánh sáng phía trên sao?
Nguồn: Essays on the Four SeasonsIt was as though his eyes were holding their breath, while his mother looked at him, her face flaccid and querulous, interminable, clairvoyant yet obtuse.
Có vẻ như đôi mắt anh ấy đang nín thở, trong khi mẹ anh ấy nhìn anh ấy, khuôn mặt anh ấy nhăn nheo và cằn cằn, vô tận, thông suốt nhưng chậm hiểu.
Nguồn: The Sound and the FuryHer voice was querulous, almost tearful, and I realized she had also been rehearsing an argument in her head for the entire fifty or so blocks.
Giọng cô ấy cằn cằn, gần như khóc lóc, và tôi nhận ra rằng cô ấy cũng đã tập luyện một cuộc tranh luận trong đầu trong suốt khoảng năm mươi khối phố.
Nguồn: Still Me (Me Before You #3)Prosperity never before imagined, power never yet wielded by man, speed never reached by anything but a meteor, had made the world irritable, nervous, querulous, unreasonable and afraid.
Sự thịnh vượng chưa từng được tưởng tượng trước đây, quyền lực chưa từng có của con người, tốc độ mà chỉ có thiên thạch mới đạt được, đã khiến thế giới trở nên khó chịu, bồn chồn, cằn cằn, vô lý và sợ hãi.
Nguồn: The Education of Henry Adams (Volume 2)But Adam did not come down again; he was too weary and worn-out to encounter more of his mother's querulous grief, and he went to rest on his bed.
Nhưng Adam không xuống nữa; anh quá mệt mỏi và kiệt sức để đối mặt với thêm nỗi đau cằn cằn của mẹ anh, và anh đi nghỉ ngơi trên giường.
Nguồn: Adam Bede (Part One)But this presence of Dinah in his mind only helped him to bear the better with his mother's mood, which had been becoming more and more querulous for the last hour.
Nhưng sự hiện diện của Dinah trong tâm trí anh ấy chỉ giúp anh ấy chịu đựng tốt hơn với tâm trạng của mẹ anh ấy, vốn ngày càng trở nên cằn cằn trong giờ qua.
Nguồn: Adam Bede (Volume 3)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay