complaining

[Mỹ]/kəm'pleɪnɪŋ/
[Anh]/kəm'plen/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. diễn tả sự không hài lòng hoặc khó chịu; càu nhàu
Word Forms
hiện tại phân từcomplaining

Cụm từ & Cách kết hợp

stop complaining

dừng than vãn

Câu ví dụ

a complaining tone of voice

một giọng điệu phàn nàn

was forever complaining about the job.

luôn luôn phàn nàn về công việc.

a patient complaining of lassitude and inability to concentrate.

một bệnh nhân phàn nàn về sự mệt mỏi và không thể tập trung.

She is always complaining about something.

Cô ấy luôn luôn phàn nàn về một điều gì đó.

Jean is always complaining about something.

Jean luôn luôn phàn nàn về một điều gì đó.

She is forever complaining about the food.

Cô ấy cứ liên tục phàn nàn về đồ ăn.

The patient is complaining of pain in the abdomen, doctor.

Bệnh nhân đang than đau ở vùng bụng, thưa bác sĩ.

The children are always complaining that they are perishing with hunger. Don’t take seriously.

Những đứa trẻ luôn phàn nàn rằng chúng đang đói đến chết. Đừng quá lo lắng.

Her constant complaining just sticks in my craw.

Sự phàn nàn liên tục của cô ấy thật sự khiến tôi khó chịu.

I’m not going to risk my neck complaining about the boss.

Tôi sẽ không mạo hiểm mà phàn nàn với sếp đâu.

She’s been complaining from the moment she set foot in this hotel.

Cô ấy đã phàn nàn ngay từ khi bước chân vào khách sạn này.

There he goes again—always complaining about something.

Anh ta lại làm như vậy nữa—luôn luôn phàn nàn về một điều gì đó.

The taxpayers are complaining that their money is flowing out through government spending.

Người nộp thuế phàn nàn rằng tiền của họ đang chảy ra ngoài vì chi tiêu của chính phủ.

I feel guilty about going behind his back and complaining to the boss.

Tôi cảm thấy có lỗi khi đứng sau lưng anh ấy và phàn nàn với sếp.

Some old bag came in here complaining that we’d charged her too much.

Một bà già bước vào đây phàn nàn rằng chúng tôi đã tính cô ấy quá nhiều.

I’m sick and tired of hearing you complaining all day long.

Tôi mệt mỏi và chán ngấy khi phải nghe cô phàn nàn cả ngày.

Jim’s constant complaining was really beginning to try her patience.

Sự phàn nàn liên tục của Jim thực sự bắt đầu thử thách sự kiên nhẫn của cô ấy.

Complaining loudly, Mrs Corney asked Mr Bumble to wait until she came back.

Bực tức lớn tiếng, bà Corney yêu cầu ông Bumble chờ cho đến khi bà trở lại.

If food is scarce it's no use complaining; we shall just have to pull in our belts.

Nếu lương thực khan hiếm thì chẳng ích gì khi phàn nàn; chúng ta chỉ cần thắt chặt dây đai thôi.

Ví dụ thực tế

Grouchy people are always complaining for no reason.

Những người khó tính luôn luôn phàn nàn mà không có lý do.

Nguồn: Intermediate American English by Lai Shih-Hsiung (Volume 2)

Mr. and Mrs. Zuckerman were always complaining about them, and putting up screens.

Ông và bà Zuckerman luôn luôn phàn nàn về chúng và dựng lên các tấm màn.

Nguồn: Charlotte's Web

But I'm not, I'm not complaining.

Nhưng tôi thì không, tôi không phàn nàn đâu.

Nguồn: 2018 Best Hits Compilation

The old woman is constantly complaining.

Người phụ nữ già liên tục phàn nàn.

Nguồn: Lai Shixiong Advanced English Vocabulary 3500

So, yeah, it's not just you complaining.

Vậy, đúng rồi, không chỉ bạn phàn nàn đâu.

Nguồn: Vox opinion

Sue is never satisfied, she is always complaining.

Sue chưa bao giờ hài lòng, cô ấy luôn luôn phàn nàn.

Nguồn: English multiple choice exercise.

46. What are teachers complaining about?

46. Các giáo viên đang phàn nàn về điều gì?

Nguồn: Past English Level 4 Reading Exam Papers

It's not just these symptoms. It's not just complaining.

Không chỉ những triệu chứng này thôi. Không chỉ là phàn nàn.

Nguồn: CNN 10 Student English October 2018 Collection

American farmers have been complaining of labor shortages for several years.

Nông dân Mỹ đã phàn nàn về tình thiếu hụt lao động trong nhiều năm.

Nguồn: Past exam papers for English reading comprehension (English II) in the postgraduate entrance examination.

This year, Parisians are not complaining about too much automobile traffic.

Năm nay, người dân Paris không phàn nàn về quá nhiều giao thông xe cộ.

Nguồn: VOA Special English: World

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay