questioners

[Mỹ]/ˈkwɛstʃənəz/
[Anh]/ˈkwɛstʃənərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những người đặt câu hỏi

Cụm từ & Cách kết hợp

curious questioners

những người đặt câu hỏi tò mò

engaged questioners

những người đặt câu hỏi nhiệt tình

challenging questioners

những người đặt câu hỏi thách thức

thoughtful questioners

những người đặt câu hỏi chu đáo

persistent questioners

những người đặt câu hỏi bền bỉ

skeptical questioners

những người đặt câu hỏi hoài nghi

knowledgeable questioners

những người đặt câu hỏi am hiểu

inquisitive questioners

những người đặt câu hỏi tìm tòi

respectful questioners

những người đặt câu hỏi tôn trọng

active questioners

những người đặt câu hỏi tích cực

Câu ví dụ

questioners often seek clarity in complex topics.

Những người đặt câu hỏi thường tìm kiếm sự rõ ràng trong các chủ đề phức tạp.

the questioners raised valid concerns during the discussion.

Những người đặt câu hỏi đã nêu ra những mối quan ngại chính đáng trong suốt cuộc thảo luận.

many questioners were satisfied with the answers provided.

Nhiều người đặt câu hỏi đã hài lòng với câu trả lời được cung cấp.

effective communication helps questioners feel more engaged.

Giao tiếp hiệu quả giúp những người đặt câu hỏi cảm thấy gắn bó hơn.

questioners should be encouraged to ask follow-up questions.

Nên khuyến khích những người đặt câu hỏi đặt thêm các câu hỏi tiếp theo.

some questioners may feel intimidated in large groups.

Một số người đặt câu hỏi có thể cảm thấy ngại ngùng trong các nhóm lớn.

questioners play a crucial role in the learning process.

Những người đặt câu hỏi đóng vai trò quan trọng trong quá trình học tập.

listening to questioners can enhance the overall experience.

Lắng nghe những người đặt câu hỏi có thể nâng cao trải nghiệm tổng thể.

questioners often provide insights that lead to deeper discussions.

Những người đặt câu hỏi thường cung cấp những hiểu biết sâu sắc dẫn đến các cuộc thảo luận sâu hơn.

encouraging questioners fosters a culture of curiosity.

Khuyến khích những người đặt câu hỏi thúc đẩy văn hóa tò mò.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay