quiesce

[Mỹ]/kwiˈɛs/
[Anh]/kwiˈɛs/

Dịch

v.trở nên yên tĩnh hoặc không hoạt động

Cụm từ & Cách kết hợp

quiesce state

trạng thái nghỉ

quiesce mode

chế độ nghỉ

quiesce time

thời gian nghỉ

quiesce signal

tín hiệu nghỉ

quiesce process

tiến trình nghỉ

quiesce system

hệ thống nghỉ

quiesce point

điểm nghỉ

quiesce function

hàm nghỉ

quiesce request

yêu cầu nghỉ

quiesce operation

hoạt động nghỉ

Câu ví dụ

the system will quiesce during maintenance.

hệ thống sẽ tạm dừng trong quá trình bảo trì.

we need to quiesce the database before backup.

chúng ta cần tạm dừng cơ sở dữ liệu trước khi sao lưu.

the application can quiesce to save resources.

ứng dụng có thể tạm dừng để tiết kiệm tài nguyên.

it is essential to quiesce the services before updates.

cần thiết phải tạm dừng các dịch vụ trước khi cập nhật.

quiesce the network to avoid interruptions.

tạm dừng mạng để tránh gián đoạn.

we should quiesce the system for a smoother operation.

chúng ta nên tạm dừng hệ thống để hoạt động trơn tru hơn.

the server will quiesce automatically during peak hours.

máy chủ sẽ tự động tạm dừng trong giờ cao điểm.

to ensure stability, please quiesce the application.

để đảm bảo tính ổn định, vui lòng tạm dừng ứng dụng.

it is advisable to quiesce the environment before making changes.

tốt nhất là nên tạm dừng môi trường trước khi thực hiện thay đổi.

the process will quiesce after the last transaction.

quy trình sẽ tạm dừng sau giao dịch cuối cùng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay