quiesce state
trạng thái nghỉ
quiesce mode
chế độ nghỉ
quiesce time
thời gian nghỉ
quiesce signal
tín hiệu nghỉ
quiesce process
tiến trình nghỉ
quiesce system
hệ thống nghỉ
quiesce point
điểm nghỉ
quiesce function
hàm nghỉ
quiesce request
yêu cầu nghỉ
quiesce operation
hoạt động nghỉ
the system will quiesce during maintenance.
hệ thống sẽ tạm dừng trong quá trình bảo trì.
we need to quiesce the database before backup.
chúng ta cần tạm dừng cơ sở dữ liệu trước khi sao lưu.
the application can quiesce to save resources.
ứng dụng có thể tạm dừng để tiết kiệm tài nguyên.
it is essential to quiesce the services before updates.
cần thiết phải tạm dừng các dịch vụ trước khi cập nhật.
quiesce the network to avoid interruptions.
tạm dừng mạng để tránh gián đoạn.
we should quiesce the system for a smoother operation.
chúng ta nên tạm dừng hệ thống để hoạt động trơn tru hơn.
the server will quiesce automatically during peak hours.
máy chủ sẽ tự động tạm dừng trong giờ cao điểm.
to ensure stability, please quiesce the application.
để đảm bảo tính ổn định, vui lòng tạm dừng ứng dụng.
it is advisable to quiesce the environment before making changes.
tốt nhất là nên tạm dừng môi trường trước khi thực hiện thay đổi.
the process will quiesce after the last transaction.
quy trình sẽ tạm dừng sau giao dịch cuối cùng.
quiesce state
trạng thái nghỉ
quiesce mode
chế độ nghỉ
quiesce time
thời gian nghỉ
quiesce signal
tín hiệu nghỉ
quiesce process
tiến trình nghỉ
quiesce system
hệ thống nghỉ
quiesce point
điểm nghỉ
quiesce function
hàm nghỉ
quiesce request
yêu cầu nghỉ
quiesce operation
hoạt động nghỉ
the system will quiesce during maintenance.
hệ thống sẽ tạm dừng trong quá trình bảo trì.
we need to quiesce the database before backup.
chúng ta cần tạm dừng cơ sở dữ liệu trước khi sao lưu.
the application can quiesce to save resources.
ứng dụng có thể tạm dừng để tiết kiệm tài nguyên.
it is essential to quiesce the services before updates.
cần thiết phải tạm dừng các dịch vụ trước khi cập nhật.
quiesce the network to avoid interruptions.
tạm dừng mạng để tránh gián đoạn.
we should quiesce the system for a smoother operation.
chúng ta nên tạm dừng hệ thống để hoạt động trơn tru hơn.
the server will quiesce automatically during peak hours.
máy chủ sẽ tự động tạm dừng trong giờ cao điểm.
to ensure stability, please quiesce the application.
để đảm bảo tính ổn định, vui lòng tạm dừng ứng dụng.
it is advisable to quiesce the environment before making changes.
tốt nhất là nên tạm dừng môi trường trước khi thực hiện thay đổi.
the process will quiesce after the last transaction.
quy trình sẽ tạm dừng sau giao dịch cuối cùng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay