quills

[Mỹ]/kwɪlz/
[Anh]/kwɪlz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. gai của nhím hoặc nhím biển; trục lông; bút lông; lông ngỗng (như trong kịch)

Cụm từ & Cách kết hợp

quills and ink

bút lông và mực

sharp quills

bút lông sắc nét

quills of porcupine

bút lông nhím

quills for writing

bút lông để viết

quills in art

bút lông trong nghệ thuật

decorative quills

bút lông trang trí

quills for drawing

bút lông để vẽ

quills and feathers

bút lông và lông chim

quills of pens

bút lông của bút

quills in nature

bút lông trong tự nhiên

Câu ví dụ

porcupines defend themselves with their quills.

nhím tự vệ bằng gai của chúng.

the artist used quills to create intricate designs.

nghệ sĩ đã sử dụng gai để tạo ra những thiết kế phức tạp.

quills can be found in various sizes and shapes.

gai có thể được tìm thấy ở nhiều kích cỡ và hình dạng khác nhau.

she wrote her novel using quills dipped in ink.

Cô ấy đã viết cuốn tiểu thuyết của mình bằng những chiếc gai nhúng mực.

quills are often used in traditional calligraphy.

Gai thường được sử dụng trong thư pháp truyền thống.

some birds have beautiful quills that attract mates.

Một số loài chim có những chiếc gai đẹp thu hút bạn tình.

he collected quills from different species of birds.

Anh ấy đã thu thập gai từ các loài chim khác nhau.

the quills of a porcupine can be quite sharp.

Gai của nhím có thể khá sắc nhọn.

quills were once a popular writing tool in history.

Gai từng là một công cụ viết phổ biến trong lịch sử.

she admired the quills used in ancient manuscripts.

Cô ấy ngưỡng mộ những chiếc gai được sử dụng trong các bản thảo cổ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay