quoted text
văn bản được trích dẫn
frequently quoted
thường xuyên được trích dẫn
accurately quoted
được trích dẫn chính xác
directly quoted
được trích dẫn trực tiếp
quoted price
giá được trích dẫn
quoted company
công ty được trích dẫn
an organization that is quoted on the Stock Exchange.
một tổ chức được niêm yết trên Sở Giao Dịch Chứng Khoán.
he quoted a passage from the Psalms.
anh ta đã trích dẫn một đoạn từ Thi Thiên.
The minister quoted from the Bible.
Các mục sư đã trích dẫn từ Kinh thánh.
he quoted Shakespeare, Goethe, and other poets.
anh ta đã trích dẫn Shakespeare, Goethe và các nhà thơ khác.
He quoted his own experiences in India.
Anh ta đã trích dẫn những kinh nghiệm của chính mình ở Ấn Độ.
The saxophonist quoted a Duke Ellington melody in his solo.
Người chơi saxophone đã trích dẫn một giai điệu của Duke Ellington trong phần độc tấu của mình.
She quoted from the report to support her point.
Cô ấy đã trích dẫn từ báo cáo để hỗ trợ quan điểm của mình.
He is quoted as saying he disagrees with the decision.
Anh ta được trích dẫn là nói rằng anh ta không đồng ý với quyết định.
They quoted 756 dollars for the single New York—London fare.
Họ trích dẫn 756 đô la cho giá vé New York - London.
heavy teaching loads are often quoted as a bad influence on research.
Việc giảng dạy quá nhiều thường được trích dẫn là một ảnh hưởng xấu đến nghiên cứu.
he is quoted as 9–2 favourite to score the first goal of the match.
Anh ta được trích dẫn là người được yêu thích nhất với tỷ lệ cược 9-2 để ghi bàn thắng đầu tiên của trận đấu.
Mammonism phenomenon form a nubbin quoted by medical morality base line and d...
Hiện tượng Mammonism tạo thành một phần trích dẫn từ nền tảng đạo đức y tế và d...
The judge quoted various cases in support of his opinion.
Thẩm phán đã trích dẫn nhiều vụ án để ủng hộ quan điểm của mình.
The company's shares are currently being quoted at 62 pence a share.
Cổ phiếu của công ty hiện đang được báo giá ở mức 62 pence một cổ phiếu.
the prime minister was quoted as saying that he would resist all attempts to 'sabotage’ his government.
Thủ tướng được trích dẫn là nói rằng ông sẽ chống lại mọi nỗ lực 'sabotage' chính phủ của mình.
quoted text
văn bản được trích dẫn
frequently quoted
thường xuyên được trích dẫn
accurately quoted
được trích dẫn chính xác
directly quoted
được trích dẫn trực tiếp
quoted price
giá được trích dẫn
quoted company
công ty được trích dẫn
an organization that is quoted on the Stock Exchange.
một tổ chức được niêm yết trên Sở Giao Dịch Chứng Khoán.
he quoted a passage from the Psalms.
anh ta đã trích dẫn một đoạn từ Thi Thiên.
The minister quoted from the Bible.
Các mục sư đã trích dẫn từ Kinh thánh.
he quoted Shakespeare, Goethe, and other poets.
anh ta đã trích dẫn Shakespeare, Goethe và các nhà thơ khác.
He quoted his own experiences in India.
Anh ta đã trích dẫn những kinh nghiệm của chính mình ở Ấn Độ.
The saxophonist quoted a Duke Ellington melody in his solo.
Người chơi saxophone đã trích dẫn một giai điệu của Duke Ellington trong phần độc tấu của mình.
She quoted from the report to support her point.
Cô ấy đã trích dẫn từ báo cáo để hỗ trợ quan điểm của mình.
He is quoted as saying he disagrees with the decision.
Anh ta được trích dẫn là nói rằng anh ta không đồng ý với quyết định.
They quoted 756 dollars for the single New York—London fare.
Họ trích dẫn 756 đô la cho giá vé New York - London.
heavy teaching loads are often quoted as a bad influence on research.
Việc giảng dạy quá nhiều thường được trích dẫn là một ảnh hưởng xấu đến nghiên cứu.
he is quoted as 9–2 favourite to score the first goal of the match.
Anh ta được trích dẫn là người được yêu thích nhất với tỷ lệ cược 9-2 để ghi bàn thắng đầu tiên của trận đấu.
Mammonism phenomenon form a nubbin quoted by medical morality base line and d...
Hiện tượng Mammonism tạo thành một phần trích dẫn từ nền tảng đạo đức y tế và d...
The judge quoted various cases in support of his opinion.
Thẩm phán đã trích dẫn nhiều vụ án để ủng hộ quan điểm của mình.
The company's shares are currently being quoted at 62 pence a share.
Cổ phiếu của công ty hiện đang được báo giá ở mức 62 pence một cổ phiếu.
the prime minister was quoted as saying that he would resist all attempts to 'sabotage’ his government.
Thủ tướng được trích dẫn là nói rằng ông sẽ chống lại mọi nỗ lực 'sabotage' chính phủ của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay