rabbits

[Mỹ]/[ˈrɒbɪts]/
[Anh]/[ˈrɑːbɪts]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số nhiều của rabbit; một nhóm các con thỏ

Cụm từ & Cách kết hợp

wild rabbits

thỏ hoang dã

raise rabbits

nuôi thỏ

hunting rabbits

săn thỏ

pet rabbits

thỏ cưng

white rabbits

thỏ trắng

rabbits run

thỏ chạy

rabbits hop

thỏ nhảy

rabbits eat

thỏ ăn

rabbits breed

thỏ sinh sản

many rabbits

nhiều thỏ

Câu ví dụ

the children love to pet the fluffy rabbits in the park.

Trẻ em thích vuốt ve những chú thỏ bông xù ở công viên.

we raised several rabbits in our backyard for their fur.

Chúng tôi nuôi nhiều con thỏ ở sân sau nhà để lấy lông.

the farmer released the rabbits into the field to control the weeds.

Nông dân thả thỏ vào cánh đồng để kiểm soát cỏ dại.

the easter bunny is famous for hiding eggs for children and rabbits.

Con thỏ Phục sinh nổi tiếng với việc giấu trứng cho trẻ em và thỏ.

the rabbits hopped quickly across the meadow.

Thỏ nhảy nhanh qua đồng cỏ.

my daughter keeps rabbits as pets in her room.

Con gái tôi nuôi thỏ làm thú cưng trong phòng của cô ấy.

the hunter tracked the rabbits through the snow.

Nhà săn theo dấu thỏ qua tuyết.

the rabbits burrowed deep underground to escape the heat.

Thỏ đào hang sâu dưới lòng đất để tránh nóng.

we saw wild rabbits grazing in the forest.

Chúng tôi thấy những con thỏ hoang đang gặm cỏ trong rừng.

the rabbits nibbled on the clover in the garden.

Thỏ cắn nhẹ các cụm cỏ ba lá trong vườn.

the rabbits multiplied quickly, overwhelming the farmer.

Thỏ sinh sản nhanh chóng, khiến nông dân choáng ngợp.

the children fed the rabbits carrots and lettuce.

Trẻ em cho thỏ ăn cà rốt và rau diếp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay