grass

[Mỹ]/grɑːs/
[Anh]/ɡræs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thảm thực vật bao gồm các loại cây thường là ngắn với lá dài, hẹp, mọc hoang dã hoặc được trồng trên bãi cỏ và đồng cỏ
vt. làm cho (một khu vực đất) được phủ đầy cỏ; cho (gia súc) ăn cỏ; chăn thả
vi. trở nên được phủ đầy cỏ
Word Forms
ngôi thứ ba số ítgrasses
số nhiềugrasses
hiện tại phân từgrassing
quá khứ phân từgrassed
thì quá khứgrassed

Cụm từ & Cách kết hợp

green grass

cỏ xanh

fresh grass

cỏ tươi

soft grass

cỏ mềm

tall grass

cỏ cao

on the grass

trên cỏ

forage grass

cỏ ăn tìm kiếm

grass carp

Chép giáp

grass land

đồng cỏ

grass root

rễ cỏ

dry grass

cỏ khô

grass seed

hạt cỏ

grass green

xanh như cỏ

lemon grass

cỏ chanh

artificial grass

cỏ nhân tạo

leaves of grass

lá cỏ

sea grass

cỏ biển

go to grass

đi đến cỏ

pasture grass

cỏ chăn thả

grass cloth

vải cỏ

grass court

sân cỏ

bahia grass

cỏ bahia

Câu ví dụ

the grass was wet with dew.

cỏ bị ướt sương.

hardy grass in the storm

cỏ dại trong bão tố.

The grass caught fire.

Cỏ bắt lửa.

to go to the grass roots

đến với tầng lớp dân chúng.

The grass is wet with dew.

Cỏ bị ướt sương.

grass is slang for marijuana.

cỏ là tiếng lóng của cần sa.

hedge clippings and grass cuttings.

tàn cây bụi và cỏ cắt tỉa.

a girl foraging grass for oxen.

một cô gái tìm kiếm cỏ cho trâu.

someone had grassed on the thieves.

ai đó đã báo tin cho cảnh sát về bọn trộm.

he'd cut the grass a week ago.

anh ấy đã cắt cỏ cách đây một tuần.

Let him run at grass for a week.

Để anh ta chạy đến chỗ cỏ trong một tuần.

Grasses were moist with dew.

Cỏ bị ẩm ướt với sương.

The roadside grass became a blaze.

Cỏ ven đường bùng cháy.

The grass was on fire for a short time.

Cỏ cháy trong một thời gian ngắn.

The grass was flecked with sunlight.

cỏ có những vết nắng.

Ví dụ thực tế

Corn is basically a fruitful grass, he rumbled.

Bắp là một loại cỏ có quả, anh ta lầm bầm.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 2

It's your turn to cut the grass.

Đến lượt bạn cắt cỏ rồi.

Nguồn: New English 900 Sentences (Basic Edition)

They eat a lot of grass everyday.

Họ ăn rất nhiều cỏ mỗi ngày.

Nguồn: Recitation for Kings Volume 1 (All 100 Lessons)

She eats green grass in the evening.

Cô ấy ăn cỏ xanh vào buổi tối.

Nguồn: Beijing Normal University New Curriculum Reform Junior High School English Grade 7 Volume 1

They had only grass and twigs from bushes, but no trees.

Họ chỉ có cỏ và cành cây từ cây bụi, nhưng không có cây cối.

Nguồn: VOA Daily Standard April 2020 Collection

Chilli, maybe coriander, maybe lemon grass or something.

Ớt, có thể rau mùi, có thể là sả hoặc thứ gì đó.

Nguồn: Gourmet Base

Harry felt his knees hit the cold grass.

Harry cảm thấy đầu gối anh chạm vào cỏ lạnh.

Nguồn: 3. Harry Potter and the Prisoner of Azkaban

Is there any grass to play on, Dad?

Bố ơi, có chỗ nào để chơi cỏ không?

Nguồn: Kids Box 3 Text

Will she not come out to get some grass?

Cô ấy sẽ không ra ngoài để lấy một ít cỏ sao?

Nguồn: American Original Language Arts Volume 1

There was little grass for the animals to eat.

Có rất ít cỏ cho động vật ăn.

Nguồn: Western Exploration of the United States

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay