| số nhiều | radiologies |
radiology department
phòng radiology
She is studying radiology at the university.
Cô ấy đang học về xạ hình tại trường đại học.
The radiology department is busy with patients today.
Khoa xạ hình rất bận rộn với bệnh nhân hôm nay.
The radiology technician prepares the equipment for the X-ray.
Kỹ thuật viên xạ hình chuẩn bị thiết bị cho chụp X-quang.
He specializes in interventional radiology procedures.
Anh ấy chuyên về các thủ thuật can thiệp xạ hình.
The radiology report confirmed the presence of a tumor.
Báo cáo chụp X-quang đã xác nhận sự hiện diện của một khối u.
She underwent radiology tests to diagnose her condition.
Cô ấy đã trải qua các xét nghiệm chụp X-quang để chẩn đoán tình trạng của mình.
The radiology images showed a fracture in the bone.
Hình ảnh chụp X-quang cho thấy một vết gãy xương.
Radiology plays a crucial role in modern medicine.
Xạ hình đóng vai trò quan trọng trong y học hiện đại.
The radiology conference will be held next week.
Hội nghị về xạ hình sẽ được tổ chức vào tuần tới.
He is considering a career in radiology after medical school.
Anh ấy đang cân nhắc sự nghiệp trong lĩnh vực xạ hình sau khi tốt nghiệp trường y.
radiology department
phòng radiology
She is studying radiology at the university.
Cô ấy đang học về xạ hình tại trường đại học.
The radiology department is busy with patients today.
Khoa xạ hình rất bận rộn với bệnh nhân hôm nay.
The radiology technician prepares the equipment for the X-ray.
Kỹ thuật viên xạ hình chuẩn bị thiết bị cho chụp X-quang.
He specializes in interventional radiology procedures.
Anh ấy chuyên về các thủ thuật can thiệp xạ hình.
The radiology report confirmed the presence of a tumor.
Báo cáo chụp X-quang đã xác nhận sự hiện diện của một khối u.
She underwent radiology tests to diagnose her condition.
Cô ấy đã trải qua các xét nghiệm chụp X-quang để chẩn đoán tình trạng của mình.
The radiology images showed a fracture in the bone.
Hình ảnh chụp X-quang cho thấy một vết gãy xương.
Radiology plays a crucial role in modern medicine.
Xạ hình đóng vai trò quan trọng trong y học hiện đại.
The radiology conference will be held next week.
Hội nghị về xạ hình sẽ được tổ chức vào tuần tới.
He is considering a career in radiology after medical school.
Anh ấy đang cân nhắc sự nghiệp trong lĩnh vực xạ hình sau khi tốt nghiệp trường y.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay