diagnostic

[Mỹ]/ˌdaɪəɡˈnɒstɪk/
[Anh]/ˌdaɪəɡˈnɑːstɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến việc xác định một bệnh hoặc tình trạng cụ thể

Cụm từ & Cách kết hợp

diagnostic test

kiểm tra chẩn đoán

diagnostic tool

công cụ chẩn đoán

diagnostic imaging

chẩn đoán hình ảnh

diagnostic procedure

thủ tục chẩn đoán

diagnostic accuracy

độ chính xác chẩn đoán

diagnostic system

hệ thống chẩn đoán

Câu ví dụ

diagnostic and therapeutic facilities.

các cơ sở chẩn đoán và điều trị.

there are fifteen infections which are diagnostic of Aids.

có mười lăm bệnh nhiễm trùng có khả năng chẩn đoán bệnh AIDS.

the diagnostics are kept in flash memory.

các thiết bị chẩn đoán được lưu trữ trong bộ nhớ flash.

noninvasive surgery; a noninvasive diagnostic method.

phẫu thuật xâm lấn tối thiểu; một phương pháp chẩn đoán xâm lấn tối thiểu.

Objective To study the ultrasonographic diagnostic value on the pregnancy of the cornua uteri.

Mục tiêu Nghiên cứu giá trị chẩn đoán siêu âm về thai ngoài tử cung.

Diagnostic criteria and principles of management of byssinosis.

Các tiêu chuẩn chẩn đoán và nguyên tắc quản lý bệnh búi cỏ.

The lack of good diagnostic test isn't fortunate.

Việc thiếu một xét nghiệm chẩn đoán tốt không phải là điều may mắn.

the diagnostic character of having not one but two pairs of antennae.

đặc điểm chẩn đoán là có không chỉ một mà là hai cặp râu.

Objective To summary the clinicopathological characteri zation and diagnostic experience of children s blastoma.

Mục tiêu Tóm tắt đặc điểm lâm sàng bệnh lý và kinh nghiệm chẩn đoán của bệnh u ác tính ở trẻ em.

Objective To investigate the diagnostic value of prerenal fascial thickening in CT of acute pancreatitis.

Mục tiêu Nghiên cứu giá trị chẩn đoán của tình trạng dày dặn màng trước thận trong CT viêm tụy cấp.

Objective:To study the diagnostic value of audiological and vestibular function examination in the pontocerebellar angle tumor.

Mục tiêu: Nghiên cứu giá trị chẩn đoán của việc kiểm tra chức năng thính giác và tháp cân bằng trong khối u góc cầu não.

In these cases, does the test with ajmaline have a diagnostic/ prognostic value?

Trong những trường hợp này, xét nghiệm với ajmaline có giá trị chẩn đoán/tiên lượng không?

But, the difficulty that we cannot decide with the property of these two problems and diagnostic place is evadable and do not seek settlement way.

Tuy nhiên, sự khó khăn mà chúng ta không thể quyết định với tính chất của hai vấn đề này và nơi chẩn đoán có thể tránh được và không tìm cách giải quyết.

The outer wall (extine) of the pollen grain is often diagnostic (see pollen) and very resistant to decay.

Thành ngoài (extine) của hạt phấn thường có tính chẩn đoán (xem phấn) và rất bền với sự phân hủy.

The diagnostic sensitivity of biopsy was 58% at the superficial peroneal nerve and peroneus brevis and 47% at the sural nerve.

Độ nhạy chẩn đoán của sinh thiết là 58% ở dây thần kinh thực vật nông và gân cơ duỗi ngắn và 47% ở dây thần kinh mạn.

Objective To study the CT signs of bronchotracheal transparent foreign body and its diagnostic value.

Mục tiêu Nghiên cứu các dấu hiệu CT của dị vật trong nội soi phế quản và giá trị chẩn đoán của nó.

Cutaneous pathomimesis are seen by dermatologist, plastic surjeon, medico legal practicioners and diagnostic is difficult.

Các bệnh nhân da liễu, bác sĩ phẫu thuật thẩm mỹ, chuyên gia pháp y và chẩn đoán khó khăn thường thấy bệnh mô phỏng da.

Ví dụ thực tế

So I just finished running diagnostics on this little beauty.

Tôi vừa hoàn thành việc chạy chẩn đoán trên chiếc máy nhỏ tuyệt vời này.

Nguồn: Super Girl Season 2 S02

Health experts agree we need to develop better diagnostics, faster-acting antibiotics, and more effective vaccines.

Các chuyên gia y tế đồng ý rằng chúng ta cần phát triển các phương pháp chẩn đoán tốt hơn, các loại kháng sinh tác dụng nhanh hơn và các loại vắc-xin hiệu quả hơn.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

A T score less than or equal to -2.5 is diagnostic of osteoporosis.

Điểm T thấp hơn hoặc bằng -2,5 có thể chẩn đoán bệnh loãng xương.

Nguồn: Osmosis - Musculoskeletal

No one to look at the diagnostics.

Không ai để xem xét các phương pháp chẩn đoán.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2015 Collection

Ford has Dolores brought to the diagnostic facility.

Ford đã đưa Dolores đến cơ sở chẩn đoán.

Nguồn: 2018 Best Hits Compilation

Yes, great diagnostics will eventually come.

Vâng, cuối cùng các phương pháp chẩn đoán tuyệt vời sẽ xuất hiện.

Nguồn: Bill Gates on Reading

That's one of the main reasons that speech is used in a lot of current Alzheimer's diagnostics.

Đó là một trong những lý do chính mà ngôn ngữ được sử dụng trong nhiều phương pháp chẩn đoán Alzheimer hiện tại.

Nguồn: Simple Psychology

With diagnostics out, we'll have to find it ourselves.

Khi các phương pháp chẩn đoán không khả dụng, chúng ta sẽ phải tự tìm ra.

Nguồn: Go blank axis version

So that we have a monitoring but not a diagnostic signal.

Để chúng ta có một tín hiệu giám sát nhưng không phải tín hiệu chẩn đoán.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

Epidemiologist Meghan Lyman called for continued surveillance and quicker diagnostic tests.

Dịch tễ học Meghan Lyman kêu gọi tiếp tục giám sát và các xét nghiệm chẩn đoán nhanh hơn.

Nguồn: CRI Online March 2023 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay