rally

[Mỹ]/ˈræli/
[Anh]/ˈræli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tập hợp, cuộc đua đường bộ, cuộc biểu tình
v. thu thập, phục hồi
Word Forms
số nhiềurallies
thì quá khứrallied
quá khứ phân từrallied
hiện tại phân từrallying
ngôi thứ ba số ítrallies

Cụm từ & Cách kết hợp

rally support

ủng hộ

rally together

tuyển tập lại

rally for change

đấu tranh cho sự thay đổi

political rally

đại hội chính trị

(hold a) rally

tổ chức một cuộc biểu tình

pep rally

đại hội cổ vũ

rally point

điểm tập hợp

Câu ví dụ

rally from an illness

phục hồi sau bệnh tật

They will often rally in a crisis.

Họ sẽ thường xuyên đoàn kết khi có khủng hoảng.

to rally the fleeing troops

Để tập hợp lực lượng quân đội đang bỏ chạy.

a rally for the winning candidate

một cuộc mít tinh cho ứng cử viên chiến thắng.

rally troops at a parade ground.

Tập hợp quân đội tại khu vực diễu hành.

The mass rally was a total fiasco.

Đại hội quần chúng là một sự thất bại hoàn toàn.

The grand mass rally was held on the square.

Đại hội quần chúng lớn được tổ chức trên quảng trường.

Rally round the flag; boys, rally round the flag.

Tập hợp quanh lá cờ; các chàng trai, tập hợp quanh lá cờ.

a series of meetings to rally support for the union.

một loạt các cuộc họp để kêu gọi sự ủng hộ cho công đoàn.

a rally attended by around 100,000 people.

một cuộc biểu tình có sự tham gia của khoảng 100.000 người.

if one girl is distraught the others will rally round.

Nếu một cô gái tuyệt vọng, những người khác sẽ đoàn kết.

we appeal to all good men and true to rally to us.

chúng tôi kêu gọi tất cả những người tốt và trung thực hãy đứng về phía chúng tôi.

rally the scattered soldiers of the troops

tập hợp những người lính rải rác của quân đội.

Jordanians rally to demand shoe tosser's release .

Người Jordan biểu tình đòi trả tự cho người ném giày.

boosted their school with rallies and fund drives.

đã hỗ trợ trường học của họ bằng các cuộc biểu tình và các chiến dịch gây quỹ.

The Bank of England tried to rally the pound.

Ngân hàng Trung ương Anh đã cố gắng vực dậy đồng bảng.

the king escaped to Perth to rally his own forces.

vua đã trốn đến Perth để tập hợp lực lượng của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay