ramin

[Mỹ]/ˈræmɪn/
[Anh]/ˈræmɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.tên của một nam giới; gỗ cứng nhiệt đới từ Đông Nam Á; gỗ trắng mọc ở các vùng nhiệt đới của Đông Nam Á
Các dạng của từ
số nhiềuramins

Cụm từ & Cách kết hợp

ramin tree

cây ram

ramin wood

gỗ ram

ramin oil

dầu ram

ramin forest

rừng ram

ramin species

loài ram

ramin bark

vỏ cây ram

ramin leaf

lá ram

ramin habitat

môi trường sống của ram

ramin ecosystem

hệ sinh thái ram

ramin conservation

bảo tồn ram

Câu ví dụ

ramin is a talented musician.

ramin là một nhạc sĩ tài năng.

have you met ramin before?

bạn đã gặp ramin trước chưa?

ramin enjoys playing the guitar.

ramin thích chơi guitar.

ramin's artwork is very impressive.

tác phẩm nghệ thuật của ramin rất ấn tượng.

can you ask ramin to join us?

bạn có thể hỏi ramin tham gia cùng chúng ta không?

ramin has a great sense of humor.

ramin có khiếu hài hước rất tốt.

i had a wonderful conversation with ramin.

tôi đã có một cuộc trò chuyện tuyệt vời với ramin.

ramin loves to travel around the world.

ramin yêu thích đi du lịch vòng quanh thế giới.

ramin often helps his friends with their problems.

ramin thường giúp đỡ bạn bè của mình giải quyết vấn đề.

ramin's birthday party was a huge success.

tiệc sinh nhật của ramin rất thành công.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay