arbor

[Mỹ]/'ɑːbə/
[Anh]/'ɑrbɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một cấu trúc được bao phủ bởi cây leo; một nơi trú ẩn trong vườn mát mẻ; một cây gỗ lớn.
Word Forms
số nhiềuarbors

Cụm từ & Cách kết hợp

garden arbor

khu vườn có chòi

wooden arbor

chòi gỗ

metal arbor

chòi kim loại

ann arbor

Ann Arbor

arbor day

Ngày Arbor

Câu ví dụ

Seabuckthorn belonging to Hippophae of Elaeagnaceae is a sheepberry or small arbor with small berries , which is rich in oil,flavone , SOD , different amino acids etc .

Sea buckthorn thuộc chi Hippophae họ Elaeagnaceae là một loại cây bụi hoặc cây nhỏ có quả nhỏ, giàu dầu, flavonoid, SOD, các axit amin khác nhau, v.v.

Arbores , everlasting greeneries and climbing trees, which have good cold and drought resistance, are nursed in the garden.

Cây thân gỗ, cây xanh quanh năm và cây leo, có khả năng chịu lạnh và hạn tốt, được trồng trong vườn.

The arbor in the garden provides a shady spot to relax.

Cây gỗ trong vườn cung cấp một nơi rợp bóng mát để thư giãn.

They decided to have their wedding ceremony under the arbor.

Họ quyết định tổ chức đám cưới dưới tán cây.

The vines climbed up the arbor, creating a beautiful natural canopy.

Những cây leo bám lên tán cây, tạo nên một tán cây tự nhiên tuyệt đẹp.

The arbor was decorated with fairy lights for the evening party.

Tán cây được trang trí bằng đèn nhấp nháy cho buổi tiệc tối.

She loves to sit in the arbor and read her favorite books.

Cô ấy thích ngồi dưới tán cây và đọc những cuốn sách yêu thích của mình.

The arbor is a perfect place for bird-watching enthusiasts.

Tán cây là một nơi hoàn hảo cho những người yêu thích quan sát chim.

They enjoyed a picnic under the arbor on a sunny day.

Họ đã tận hưởng một buổi dã ngoại dưới tán cây vào một ngày nắng đẹp.

The arbor was covered in colorful flowers during the spring.

Tán cây được bao phủ bởi những bông hoa đầy màu sắc vào mùa xuân.

The arbor was built with sturdy wooden beams and a thatched roof.

Tán cây được xây dựng với các dầm gỗ chắc chắn và mái lợp bằng rơm.

They often gather in the arbor to play music and sing together.

Họ thường tụ tập dưới tán cây để chơi nhạc và hát cùng nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay