ratifications

[Mỹ]/ˌrætɪfɪˈkeɪʃn/
[Anh]/ˌrætɪfɪˈkeɪʃn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự chấp thuận chính thức; sự công nhận

Cụm từ & Cách kết hợp

instrument of ratification

thủ tục xác nhận

Câu ví dụ

Opinion polls indicated a two-thirds majority in favour of ratification of the treaty.

Các cuộc thăm dò dư luận cho thấy đa số hai phần ba ủng hộ việc phê chuẩn hiệp ước.

The ratification of the treaty was a significant milestone for both countries.

Việc phê chuẩn hiệp ước là một cột mốc quan trọng đối với cả hai quốc gia.

The ratification process can take some time to complete.

Quá trình phê chuẩn có thể mất một thời gian để hoàn thành.

The ratification of the new law will bring about changes in the legal system.

Việc phê chuẩn luật mới sẽ mang lại những thay đổi trong hệ thống pháp luật.

The ratification of the agreement was met with mixed reactions from the public.

Việc phê chuẩn thỏa thuận đã vấp phải những phản ứng trái chiều từ công chúng.

The ratification of the decision was unanimous among the committee members.

Việc phê chuẩn quyết định đã được thông qua một cách nhất trí bởi các thành viên ủy ban.

The ratification of the contract was delayed due to unforeseen circumstances.

Việc phê chuẩn hợp đồng bị trì hoãn do những tình huống bất ngờ.

The ratification of the proposal was seen as a positive step towards progress.

Việc phê chuẩn đề xuất được coi là một bước tiến tích cực hướng tới sự phát triển.

The ratification of the resolution was crucial for maintaining peace in the region.

Việc phê chuẩn nghị quyết là rất quan trọng để duy trì hòa bình trong khu vực.

The ratification of the policy required input from various stakeholders.

Việc phê chuẩn chính sách đòi hỏi sự tham gia của nhiều bên liên quan.

The ratification of the plan was met with approval from the board members.

Việc phê chuẩn kế hoạch đã được sự chấp thuận của các thành viên hội đồng.

Ví dụ thực tế

You need a bit of time for ratification of any agreement.

Bạn cần một chút thời gian để phê chuẩn bất kỳ thỏa thuận nào.

Nguồn: VOA Standard English_Life

We have to look at their ratification of international instruments against terrorism, ” said Jacobson.

Chúng tôi phải xem xét việc phê chuẩn các công cụ quốc tế chống lại khủng bố của họ, ” ông Jacobson nói.

Nguồn: VOA Standard December 2014 Collection

" There is no single magic bullet here. Ratification of the convention is critical, but not enough."

". Không có một viên đạn thần kỳ nào ở đây cả. Việc phê chuẩn công ước là rất quan trọng, nhưng không đủ."

Nguồn: Time

Unless he's able to win ratification this fall, the agreement could be abandoned by the next president.

Trừ khi ông ấy có thể đạt được phê chuẩn vào mùa thu này, thỏa thuận có thể bị tổng thống kế tiếp từ bỏ.

Nguồn: NPR News August 2016 Compilation

The line of succession was eventually clarified with ratification of the 25th Amendment to the Constitution in 1967.

Dòng kế thừa cuối cùng đã được làm rõ với việc phê chuẩn Tu chính án thứ 25 cho Hiến pháp năm 1967.

Nguồn: Biography of Famous Historical Figures

" The security of Finland and Sweden is important for our alliance, including during the ratification process, " he said.

". An ninh của Phần Lan và Thụy Điển rất quan trọng đối với liên minh của chúng tôi, bao gồm cả trong quá trình phê chuẩn," ông nói.

Nguồn: VOA Special English: World

It went into force after a popular ratification.

Nó có hiệu lực sau khi phê chuẩn được nhiều người ủng hộ.

Nguồn: American history

1781 following the ratification of the Articles of Confederation.

Năm 1781 sau khi phê chuẩn các Điều khoản Liên minh.

Nguồn: Character Profile

The VRA is two states away from ratification.

VRA còn cách phê chuẩn hai tiểu bang.

Nguồn: True Blood Season 3

When the federal amendment was submitted for approval, the ratification was surprisingly swift.

Khi đề xuất sửa đổi liên bang để phê duyệt, việc phê chuẩn diễn ra nhanh chóng một cách đáng ngạc nhiên.

Nguồn: American history

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay