| số nhiều | endorsements |
give an endorsement
chỉ định ủng hộ
endorsement deal
thỏa thuận tài trợ
endorsement for the plan
sự ủng hộ cho kế hoạch
endorsement of the product by the Consumer Council
sự ủng hộ sản phẩm của hội đồng người tiêu dùng
The athlete was highly paid to do endorsements of products.
Vận động viên đã được trả rất nhiều tiền để quảng bá các sản phẩm.
her endorsement as leader of the delegation
sự ủng hộ của bà với tư cách là trưởng phái đoàn
These measures have the strong endorsement of the Labour party.
Những biện pháp này đã nhận được sự ủng hộ mạnh mẽ từ Đảng Lao động.
They are now seeking endorsement for their ideas.
Bây giờ họ đang tìm kiếm sự ủng hộ cho những ý tưởng của họ.
We are happy to give the product our full endorsement.
Chúng tôi rất vui khi ủng hộ sản phẩm một cách trọn vẹn.
His presidential campaign won endorsement from several celebrities.
Chiến dịch tranh cử tổng thống của ông đã giành được sự ủng hộ từ một số người nổi tiếng.
The new design only received a lukewarm endorsement from head office.
Thiết kế mới chỉ nhận được sự ủng hộ yếu ớt từ trụ sở chính.
The CLP Group does not indicate expressly or impliedly any endorsement, approval, recommendation or preference of or for those third party websites or the products and services provided on them.
CLP Group không bày tỏ rõ ràng hoặc ngầm định bất kỳ sự ủng hộ, phê duyệt, khuyến nghị hoặc ưu tiên nào đối với hoặc cho các trang web của bên thứ ba hoặc các sản phẩm và dịch vụ được cung cấp trên đó.
give an endorsement
chỉ định ủng hộ
endorsement deal
thỏa thuận tài trợ
endorsement for the plan
sự ủng hộ cho kế hoạch
endorsement of the product by the Consumer Council
sự ủng hộ sản phẩm của hội đồng người tiêu dùng
The athlete was highly paid to do endorsements of products.
Vận động viên đã được trả rất nhiều tiền để quảng bá các sản phẩm.
her endorsement as leader of the delegation
sự ủng hộ của bà với tư cách là trưởng phái đoàn
These measures have the strong endorsement of the Labour party.
Những biện pháp này đã nhận được sự ủng hộ mạnh mẽ từ Đảng Lao động.
They are now seeking endorsement for their ideas.
Bây giờ họ đang tìm kiếm sự ủng hộ cho những ý tưởng của họ.
We are happy to give the product our full endorsement.
Chúng tôi rất vui khi ủng hộ sản phẩm một cách trọn vẹn.
His presidential campaign won endorsement from several celebrities.
Chiến dịch tranh cử tổng thống của ông đã giành được sự ủng hộ từ một số người nổi tiếng.
The new design only received a lukewarm endorsement from head office.
Thiết kế mới chỉ nhận được sự ủng hộ yếu ớt từ trụ sở chính.
The CLP Group does not indicate expressly or impliedly any endorsement, approval, recommendation or preference of or for those third party websites or the products and services provided on them.
CLP Group không bày tỏ rõ ràng hoặc ngầm định bất kỳ sự ủng hộ, phê duyệt, khuyến nghị hoặc ưu tiên nào đối với hoặc cho các trang web của bên thứ ba hoặc các sản phẩm và dịch vụ được cung cấp trên đó.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay