| số nhiều | ravenousnesses |
ravenousness of wolves
sự đói khát của loài sói
feeling ravenousness
cảm thấy đói khát
displaying ravenousness
thể hiện sự đói khát
driven by ravenousness
do đói khát thúc đẩy
ravenousness overcame
sự đói khát đã chiến thắng
with ravenousness
cùng với sự đói khát
ravenousness struck
sự đói khát tấn công
a ravenousness attack
một cuộc tấn công vì sự đói khát
fueled by ravenousness
do đói khát thúc đẩy
overcoming ravenousness
vượt qua sự đói khát
the stray dog's eyes reflected a desperate ravenousness.
Đôi mắt của con chó hoang phản ánh một sự đói khát tuyệt vọng.
he felt a sudden ravenousness after the long hike.
Anh cảm thấy một sự đói khát đột ngột sau chuyến đi bộ đường dài.
the children displayed a ravenousness for the birthday cake.
Những đứa trẻ thể hiện sự thèm thuồng với chiếc bánh sinh nhật.
a ravenousness for knowledge drove her to study relentlessly.
Sự thèm khát tri thức đã thúc đẩy cô ấy học tập không ngừng nghỉ.
the lion's ravenousness was evident in its powerful stance.
Sự đói khát của con sư tử thể hiện rõ ở tư thế mạnh mẽ của nó.
the puppy’s ravenousness for playtime was undeniable.
Sự thèm thuồng của chú chó con với thời gian chơi không thể phủ nhận.
she warned him about the ravenousness of the corporate world.
Cô cảnh báo anh về sự đói khát quyền lực của thế giới doanh nghiệp.
the bear’s ravenousness led it to raid the campsite.
Sự đói khát của con gấu đã khiến nó đột kích khu cắm trại.
a ravenousness for power consumed the ambitious politician.
Sự thèm khát quyền lực đã nuốt chửng chính trị gia đầy tham vọng.
the crowd’s ravenousness for the concert was palpable.
Sự thèm thuồng của đám đông với buổi hòa nhạc là điều có thể cảm nhận được.
despite the warning, his ravenousness for adventure remained.
Bất chấp lời cảnh báo, sự thèm thuồng phiêu lưu của anh vẫn còn đó.
ravenousness of wolves
sự đói khát của loài sói
feeling ravenousness
cảm thấy đói khát
displaying ravenousness
thể hiện sự đói khát
driven by ravenousness
do đói khát thúc đẩy
ravenousness overcame
sự đói khát đã chiến thắng
with ravenousness
cùng với sự đói khát
ravenousness struck
sự đói khát tấn công
a ravenousness attack
một cuộc tấn công vì sự đói khát
fueled by ravenousness
do đói khát thúc đẩy
overcoming ravenousness
vượt qua sự đói khát
the stray dog's eyes reflected a desperate ravenousness.
Đôi mắt của con chó hoang phản ánh một sự đói khát tuyệt vọng.
he felt a sudden ravenousness after the long hike.
Anh cảm thấy một sự đói khát đột ngột sau chuyến đi bộ đường dài.
the children displayed a ravenousness for the birthday cake.
Những đứa trẻ thể hiện sự thèm thuồng với chiếc bánh sinh nhật.
a ravenousness for knowledge drove her to study relentlessly.
Sự thèm khát tri thức đã thúc đẩy cô ấy học tập không ngừng nghỉ.
the lion's ravenousness was evident in its powerful stance.
Sự đói khát của con sư tử thể hiện rõ ở tư thế mạnh mẽ của nó.
the puppy’s ravenousness for playtime was undeniable.
Sự thèm thuồng của chú chó con với thời gian chơi không thể phủ nhận.
she warned him about the ravenousness of the corporate world.
Cô cảnh báo anh về sự đói khát quyền lực của thế giới doanh nghiệp.
the bear’s ravenousness led it to raid the campsite.
Sự đói khát của con gấu đã khiến nó đột kích khu cắm trại.
a ravenousness for power consumed the ambitious politician.
Sự thèm khát quyền lực đã nuốt chửng chính trị gia đầy tham vọng.
the crowd’s ravenousness for the concert was palpable.
Sự thèm thuồng của đám đông với buổi hòa nhạc là điều có thể cảm nhận được.
despite the warning, his ravenousness for adventure remained.
Bất chấp lời cảnh báo, sự thèm thuồng phiêu lưu của anh vẫn còn đó.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay