re-dispatch

[Mỹ]/[ˌriː.dɪˈspætʃ]/
[Anh]/[ˌriː.dɪˈspætʃ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Gửi lại; phân phối lại. Hoàn trả về trung tâm phân phối.
n. Hành động tái điều phối.

Cụm từ & Cách kết hợp

re-dispatch orders

tái phân phối đơn hàng

re-dispatching now

đang tái phân phối ngay

re-dispatch immediately

tái phân phối ngay lập tức

re-dispatched package

gói hàng đã được tái phân phối

re-dispatch request

yêu cầu tái phân phối

re-dispatch system

hệ thống tái phân phối

re-dispatch process

quy trình tái phân phối

re-dispatch team

đội ngũ tái phân phối

re-dispatch route

lộ trình tái phân phối

re-dispatch status

trạng thái tái phân phối

Câu ví dụ

we need to re-dispatch the delivery trucks due to the road closure.

Chúng ta cần điều phối lại xe tải giao hàng do đường bị đóng.

the network administrator will re-dispatch the email to the correct recipient.

Quản trị viên mạng sẽ gửi lại email cho người nhận đúng.

the call center agent had to re-dispatch the customer to another department.

Nhân viên trung tâm cuộc gọi phải chuyển khách hàng sang một phòng ban khác.

the logistics team will re-dispatch the containers to the new warehouse.

Nhóm hậu cần sẽ điều phối lại các container đến nhà kho mới.

please re-dispatch this urgent message to all relevant personnel.

Vui lòng gửi lại thông báo khẩn cấp này cho tất cả nhân sự liên quan.

the system automatically re-dispatches tasks based on priority.

Hệ thống tự động điều phối lại các nhiệm vụ dựa trên mức độ ưu tiên.

we decided to re-dispatch the sales team to focus on key accounts.

Chúng tôi quyết định điều phối lại đội ngũ bán hàng để tập trung vào các khách hàng chủ chốt.

the airline will re-dispatch passengers to alternative flights after the delay.

Hãng hàng không sẽ điều phối lại hành khách lên các chuyến bay khác sau sự chậm trễ.

the it department will re-dispatch the support tickets to available agents.

Bộ phận IT sẽ điều phối lại các phiếu hỗ trợ cho các nhân viên có sẵn.

the manager asked us to re-dispatch the resources for the new project.

Người quản lý yêu cầu chúng tôi điều phối lại nguồn lực cho dự án mới.

the radio station will re-dispatch the emergency broadcast to all areas.

Đài phát thanh sẽ gửi lại bản tin khẩn cấp đến tất cả các khu vực.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay