reaffirmed commitment
cam kết tái khẳng định
reaffirmed support
ủng hộ tái khẳng định
reaffirmed intent
ý định tái khẳng định
reaffirmed belief
niềm tin tái khẳng định
reaffirmed position
quan điểm tái khẳng định
reaffirmed values
giá trị tái khẳng định
reaffirmed principles
nguyên tắc tái khẳng định
reaffirmed trust
niềm tin cậy tái khẳng định
reaffirmed goal
mục tiêu tái khẳng định
reaffirmed relationship
mối quan hệ tái khẳng định
the committee reaffirmed its commitment to sustainability.
ủy ban tái khẳng định cam kết của mình đối với tính bền vững.
she reaffirmed her support for the project during the meeting.
bà tái khẳng định sự ủng hộ của mình đối với dự án trong cuộc họp.
he reaffirmed the importance of teamwork in achieving success.
anh tái khẳng định tầm quan trọng của tinh thần đồng đội trong đạt được thành công.
the president reaffirmed the nation's dedication to education.
tổng thống tái khẳng định sự tận tâm của quốc gia đối với giáo dục.
they reaffirmed their friendship after years of distance.
họ tái khẳng định tình bạn của họ sau nhiều năm xa cách.
the study reaffirmed previous findings about climate change.
nghiên cứu tái khẳng định những phát hiện trước đây về biến đổi khí hậu.
the teacher reaffirmed the importance of homework for learning.
giáo viên tái khẳng định tầm quan trọng của bài tập về nhà để học tập.
during the conference, they reaffirmed their goals for the year.
trong suốt hội nghị, họ tái khẳng định mục tiêu của họ cho năm tới.
the survey results reaffirmed the need for better healthcare.
kết quả khảo sát tái khẳng định sự cần thiết của việc cải thiện hệ thống chăm sóc sức khỏe.
the agreement was reaffirmed by all parties involved.
thỏa thuận đã được tất cả các bên liên quan tái khẳng định.
reaffirmed commitment
cam kết tái khẳng định
reaffirmed support
ủng hộ tái khẳng định
reaffirmed intent
ý định tái khẳng định
reaffirmed belief
niềm tin tái khẳng định
reaffirmed position
quan điểm tái khẳng định
reaffirmed values
giá trị tái khẳng định
reaffirmed principles
nguyên tắc tái khẳng định
reaffirmed trust
niềm tin cậy tái khẳng định
reaffirmed goal
mục tiêu tái khẳng định
reaffirmed relationship
mối quan hệ tái khẳng định
the committee reaffirmed its commitment to sustainability.
ủy ban tái khẳng định cam kết của mình đối với tính bền vững.
she reaffirmed her support for the project during the meeting.
bà tái khẳng định sự ủng hộ của mình đối với dự án trong cuộc họp.
he reaffirmed the importance of teamwork in achieving success.
anh tái khẳng định tầm quan trọng của tinh thần đồng đội trong đạt được thành công.
the president reaffirmed the nation's dedication to education.
tổng thống tái khẳng định sự tận tâm của quốc gia đối với giáo dục.
they reaffirmed their friendship after years of distance.
họ tái khẳng định tình bạn của họ sau nhiều năm xa cách.
the study reaffirmed previous findings about climate change.
nghiên cứu tái khẳng định những phát hiện trước đây về biến đổi khí hậu.
the teacher reaffirmed the importance of homework for learning.
giáo viên tái khẳng định tầm quan trọng của bài tập về nhà để học tập.
during the conference, they reaffirmed their goals for the year.
trong suốt hội nghị, họ tái khẳng định mục tiêu của họ cho năm tới.
the survey results reaffirmed the need for better healthcare.
kết quả khảo sát tái khẳng định sự cần thiết của việc cải thiện hệ thống chăm sóc sức khỏe.
the agreement was reaffirmed by all parties involved.
thỏa thuận đã được tất cả các bên liên quan tái khẳng định.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay