endorse

[Mỹ]/ɪnˈdɔːs/
[Anh]/ɪnˈdɔːrs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. ký ở mặt sau (đặc biệt là séc); bày tỏ sự chấp thuận hoặc hỗ trợ cho (ý kiến, hoạt động, ai đó, v.v.)
Word Forms
ngôi thứ ba số ítendorses
thì quá khứendorsed
quá khứ phân từendorsed
hiện tại phân từendorsing
số nhiềuendorses

Câu ví dụ

the report was endorsed by the college.

báo cáo đã được thông qua bởi trường đại học.

to endorse someone’s opinion

ủng hộ ý kiến của ai đó

No one is foolish enough to endorse it.

Không ai đủ ngu ngốc để thông qua nó.

endorse a political candidate.See Synonyms at approve

ủng hộ một ứng cử viên chính trị. Xem Từ đồng nghĩa tại approve

The plan does not explicitly endorse the private ownership of land.

Kế hoạch không rõ ràng ủng hộ quyền sở hữu tư nhân đất đai.

They point to Seoul's reluctance to endorse HSBC's acquisition of Korea Exchange Bank as one sign of frostiness.

Họ chỉ ra sự không sẵn lòng chấp thuận việc mua lại Ngân hàng Trao đổi Hàn Quốc của HSBC của Seoul như một dấu hiệu của sự lạnh nhạt.

The committee endorsed an initiative by the chairman to enter discussion about a possible merger.

Ban thư ký đã thông qua sáng kiến của chủ tịch để bắt đầu thảo luận về khả năng hợp nhất.

The loan can't be applied without an American person or institution as a cosigner, so please ask for the University's permission to help me endorse this loan in the name of the University.

Khoản vay không thể được đăng ký nếu không có người hoặc tổ chức người Mỹ làm người đồng ký, vì vậy vui lòng xin phép Đại học để giúp tôi chứng thực khoản vay này nhân danh Đại học.

To:Fan Lustfully yours!!! xo xo xo I endorse the celebrator it makes me cum my brains out!Get it girls!

Gửi đi: Fan Kích động của bạn!!! xo xo xo Tôi ủng hộ người ăn mừng, nó khiến tôi xuất tinh óc! Hãy lấy nó đi các cô gái!

The government has broadly endorsed a research paper proposing new educational targets for 14-year-olds.

Chính phủ đã rộng rãi ủng hộ một nghiên cứu đề xuất các mục tiêu giáo dục mới cho trẻ em 14 tuổi.

Ví dụ thực tế

In other words, government won't endorse a specific religion.

Nói cách khác, chính phủ sẽ không ủng hộ một tôn giáo cụ thể.

Nguồn: CNN Listening November 2013 Collection

Mr Perry did not explicitly endorse the RFS.

Ông Perry không rõ ràng ủng hộ RFS.

Nguồn: The Economist (Summary)

This video is not endorsed by IELTS.

Video này không được IELTS chứng thực.

Nguồn: Tips for IELTS Speaking.

The supreme leader, Ayatollah Khamenei, has recently endorsed this plan.

Nhà lãnh tụ tối cao, Ayatollah Khamenei, gần đây đã ủng hộ kế hoạch này.

Nguồn: NPR News July 2015 Compilation

The Republican National Committee says it's now endorsing comprehensive immigration overhaul.

Ủy ban Quốc gia Cộng hòa cho biết hiện tại họ ủng hộ cải cách nhập cư toàn diện.

Nguồn: NPR News March 2013 Compilation

But celebrity endorsement means that they are endorsing the product.

Nhưng sự chứng thực của người nổi tiếng có nghĩa là họ đang ủng hộ sản phẩm.

Nguồn: IELTS Speaking Preparation Guide

When celebrities endorse products, it makes people want to buy them.

Khi người nổi tiếng chứng thực sản phẩm, nó khiến mọi người muốn mua chúng.

Nguồn: IELTS Speaking Band 9 Sample Answer

So why should Tony Blair in any way endorse it?

Vậy tại sao Tony Blair lại ủng hộ nó?

Nguồn: Rock documentary

What became of the principle that almost everyone endorsed in the first case?

Số phận của nguyên tắc mà hầu như mọi người đều ủng hộ ban đầu là gì?

Nguồn: Harvard University Open Course "Justice: What's the Right Thing to Do?"

A government advisory panel endorsed a second COVID-19 vaccine Thursday.

Một hội đồng cố vấn của chính phủ đã ủng hộ vắc xin COVID-19 thứ hai vào thứ Năm.

Nguồn: AP Listening December 2020 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay