realised

[Mỹ]/'riəlaizd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. đạt được
adj. đạt được

Cụm từ & Cách kết hợp

finally realised

thực sự nhận ra

fully realised

đã nhận ra hoàn toàn

suddenly realised

bỗng nhiên nhận ra

Câu ví dụ

I realised I was becoming increasingly depressed and apathetic.

Tôi nhận ra mình ngày càng trở nên trầm cảm và thờ ơ.

It should be realised that ovalisation of the 22mm outer diameter pipes was minimal and difficult to measure.

Cần nhận thấy rằng sự biến dạng hình bầu dục của các ống có đường kính ngoài 22mm là tối thiểu và khó đo.

When we realised we were being filmed, we all started behaving differently, hamming it up for the cameras.

Khi chúng tôi nhận ra rằng chúng tôi đang được quay phim, chúng tôi đều bắt đầu cư xử khác đi, diễn lố cho máy quay.

Only small amounts of wurtzite boron nitride and lonsdaleite exist naturally or have been made in the lab so until now no one had realised their superior strength.

Chỉ một lượng nhỏ boron nitride wurtzite và lonsdaleite tồn tại tự nhiên hoặc đã được tạo ra trong phòng thí nghiệm, vì vậy cho đến nay không ai nhận ra được độ bền vượt trội của chúng.

At first he was most dictatorial and aggressive in what he said,but when he realised that he would get nowhere by that means,he began to sing another tune.

Lúc đầu, anh ta rất độc đoán và hung hăng trong những gì anh ta nói, nhưng khi anh ta nhận ra rằng bằng cách đó sẽ không đi đến đâu, anh ta bắt đầu hát một giai điệu khác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay