realisticize

[Mỹ]/[ˈrɪˌælɪstɪz]/
[Anh]/[ˈrɪˌælɪstɪz]/

Dịch

v. Làm cho thực tế hơn; làm cho giống thật hơn. Làm cho một thứ phù hợp hơn với thực tế.

Cụm từ & Cách kết hợp

realisticize expectations

Việt hóa kỳ vọng

realisticize the plan

Việt hóa kế hoạch

realisticize scenario

Việt hóa tình huống

realisticized vision

Triển vọng đã được Việt hóa

realisticize process

Việt hóa quy trình

realisticized model

Mô hình đã được Việt hóa

realisticize outcome

Việt hóa kết quả

Câu ví dụ

we need to realisticize the project budget to account for potential overruns.

Cần phải thực tế hóa ngân sách dự án để tính đến khả năng vượt chi phí.

the marketing team worked to realisticize the campaign's projected roi.

Đội ngũ marketing đã làm việc để thực tế hóa ROI dự kiến của chiến dịch.

let's realisticize the sales forecast based on current market trends.

Hãy thực tế hóa dự báo doanh số dựa trên xu hướng thị trường hiện tại.

the consultant helped us realisticize our long-term business plan.

Chuyên gia tư vấn đã giúp chúng tôi thực tế hóa kế hoạch kinh doanh dài hạn.

it's important to realisticize expectations for new product adoption.

Quan trọng là phải thực tế hóa kỳ vọng về việc tiếp nhận sản phẩm mới.

the simulation allowed us to realisticize the potential impact of the policy change.

Phần mô phỏng đã cho phép chúng tôi thực tế hóa tác động tiềm năng của việc thay đổi chính sách.

we must realisticize the timeline to reflect the current workload.

Chúng ta phải thực tế hóa thời gian biểu để phản ánh khối lượng công việc hiện tại.

the analyst's job is to realisticize the data and identify key insights.

Vai trò của chuyên gia phân tích là thực tế hóa dữ liệu và xác định các điểm then chốt.

the goal is to realisticize the customer journey map for better understanding.

Mục tiêu là thực tế hóa bản đồ hành trình khách hàng để hiểu rõ hơn.

we need to realisticize the risk assessment to prioritize mitigation efforts.

Chúng ta cần thực tế hóa đánh giá rủi ro để ưu tiên các nỗ lực giảm thiểu.

the manager asked us to realisticize the resource allocation strategy.

Người quản lý yêu cầu chúng tôi thực tế hóa chiến lược phân bổ nguồn lực.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay