realizer

[Mỹ]/[ˈriːəlaɪzə]/
[Anh]/[ˈriːəlaɪz]/

Dịch

n. Một người hoặc vật khiến cho điều gì đó xảy ra hoặc trở nên đúng; Một người chịu trách nhiệm thực hiện một kế hoạch hoặc ý tưởng.
v. Làm cho điều gì đó xảy ra hoặc trở nên đúng; Gây ra sự tồn tại hoặc làm nổi bật điều gì đó; Hiểu đầy đủ một điều gì đó.
Word Forms
số nhiềurealizers

Cụm từ & Cách kết hợp

realizer potential

tiềm năng hóa hiện thực

realizer software

phần mềm hóa hiện thực

realizer function

chức năng hóa hiện thực

realizer tool

công cụ hóa hiện thực

realizer system

hệ thống hóa hiện thực

Câu ví dụ

the company aims to realizer its vision through innovation and strategic partnerships.

Doanh nghiệp nhằm hiện thực hóa tầm nhìn của mình thông qua đổi mới và các mối quan hệ chiến lược.

we need to realizer the potential of this new technology for improved efficiency.

Chúng ta cần hiện thực hóa tiềm năng của công nghệ mới này để nâng cao hiệu quả.

the project manager will work to realizer the team's goals within the deadline.

Trưởng nhóm dự án sẽ cố gắng hiện thực hóa mục tiêu của nhóm trong thời hạn quy định.

can you help me realizer this design into a functional prototype?

Bạn có thể giúp tôi hiện thực hóa thiết kế này thành một nguyên mẫu chức năng được không?

the software developers worked hard to realizer the client's requirements.

Các lập trình viên phần mềm đã nỗ lực để hiện thực hóa các yêu cầu của khách hàng.

it's important to realizer the benefits of early planning and preparation.

Rất quan trọng để hiện thực hóa lợi ích của việc lập kế hoạch và chuẩn bị sớm.

the new policy seeks to realizer greater transparency within the organization.

Chính sách mới nhằm hiện thực hóa sự minh bạch hơn trong tổ chức.

the artist tried to realizer the emotions of the subject in the painting.

Nghệ sĩ đã cố gắng hiện thực hóa cảm xúc của chủ đề trong bức tranh.

the government hopes to realizer economic growth through infrastructure investments.

Chính phủ hy vọng hiện thực hóa tăng trưởng kinh tế thông qua đầu tư hạ tầng.

the team managed to realizer a significant increase in sales this quarter.

Đội ngũ đã đạt được việc hiện thực hóa sự gia tăng đáng kể trong doanh số quý này.

the goal is to realizer a sustainable business model for the long term.

Mục tiêu là hiện thực hóa một mô hình kinh doanh bền vững cho dài hạn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay