reanalyzed data
Dữ liệu được phân tích lại
had reanalyzed
đã phân tích lại
reanalyzed quickly
phân tích lại nhanh chóng
was reanalyzed
được phân tích lại
reanalyzed thoroughly
phân tích lại kỹ lưỡng
reanalyzed carefully
phân tích lại cẩn thận
the data was reanalyzed using a more sophisticated statistical model.
Dữ liệu đã được phân tích lại bằng một mô hình thống kê phức tạp hơn.
the historical documents were reanalyzed to confirm the timeline of events.
Các tài liệu lịch sử đã được phân tích lại để xác nhận thời gian xảy ra các sự kiện.
the patient's symptoms were reanalyzed after the new test results came in.
Các triệu chứng của bệnh nhân đã được phân tích lại sau khi có kết quả xét nghiệm mới.
the marketing campaign was reanalyzed to identify areas for improvement.
Chiến dịch marketing đã được phân tích lại để xác định các lĩnh vực cần cải thiện.
the code was reanalyzed for potential security vulnerabilities.
Đoạn mã đã được phân tích lại để tìm kiếm các lỗ hổng bảo mật tiềm ẩn.
the financial reports were reanalyzed to detect any discrepancies.
Các báo cáo tài chính đã được phân tích lại để phát hiện bất kỳ sai lệch nào.
the survey responses were reanalyzed to gain deeper insights into customer preferences.
Các phản hồi khảo sát đã được phân tích lại để có cái nhìn sâu sắc hơn về sở thích của khách hàng.
the crime scene was reanalyzed by the forensic team.
Hiện trường tội phạm đã được phân tích lại bởi nhóm pháp y.
the company's strategy was reanalyzed in light of the changing market conditions.
Chiến lược của công ty đã được phân tích lại trong bối cảnh điều kiện thị trường thay đổi.
the research proposal was reanalyzed by the grant committee.
Đề xuất nghiên cứu đã được phân tích lại bởi hội đồng cấp học bổng.
the audio recording was reanalyzed to identify the speaker's voice.
Bản ghi âm đã được phân tích lại để xác định giọng nói của người nói.
reanalyzed data
Dữ liệu được phân tích lại
had reanalyzed
đã phân tích lại
reanalyzed quickly
phân tích lại nhanh chóng
was reanalyzed
được phân tích lại
reanalyzed thoroughly
phân tích lại kỹ lưỡng
reanalyzed carefully
phân tích lại cẩn thận
the data was reanalyzed using a more sophisticated statistical model.
Dữ liệu đã được phân tích lại bằng một mô hình thống kê phức tạp hơn.
the historical documents were reanalyzed to confirm the timeline of events.
Các tài liệu lịch sử đã được phân tích lại để xác nhận thời gian xảy ra các sự kiện.
the patient's symptoms were reanalyzed after the new test results came in.
Các triệu chứng của bệnh nhân đã được phân tích lại sau khi có kết quả xét nghiệm mới.
the marketing campaign was reanalyzed to identify areas for improvement.
Chiến dịch marketing đã được phân tích lại để xác định các lĩnh vực cần cải thiện.
the code was reanalyzed for potential security vulnerabilities.
Đoạn mã đã được phân tích lại để tìm kiếm các lỗ hổng bảo mật tiềm ẩn.
the financial reports were reanalyzed to detect any discrepancies.
Các báo cáo tài chính đã được phân tích lại để phát hiện bất kỳ sai lệch nào.
the survey responses were reanalyzed to gain deeper insights into customer preferences.
Các phản hồi khảo sát đã được phân tích lại để có cái nhìn sâu sắc hơn về sở thích của khách hàng.
the crime scene was reanalyzed by the forensic team.
Hiện trường tội phạm đã được phân tích lại bởi nhóm pháp y.
the company's strategy was reanalyzed in light of the changing market conditions.
Chiến lược của công ty đã được phân tích lại trong bối cảnh điều kiện thị trường thay đổi.
the research proposal was reanalyzed by the grant committee.
Đề xuất nghiên cứu đã được phân tích lại bởi hội đồng cấp học bổng.
the audio recording was reanalyzed to identify the speaker's voice.
Bản ghi âm đã được phân tích lại để xác định giọng nói của người nói.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay