endorsed by
được chứng thực bởi
endorsed candidate
ứng cử viên được chứng thực
endorsed proposal
đề xuất được chứng thực
endorsed product
sản phẩm được chứng thực
endorsed policy
chính sách được chứng thực
endorsed initiative
sáng kiến được chứng thực
endorsed athlete
vận động viên được chứng thực
endorsed brand
thương hiệu được chứng thực
endorsed statement
tuyên bố được chứng thực
endorsed agreement
thỏa thuận được chứng thực
the proposal was endorsed by the committee.
đề xuất đã được ủy quyền bởi ủy ban.
she endorsed the charity's mission publicly.
Cô ấy đã công khai ủng hộ sứ mệnh của tổ chức từ thiện.
the product has been endorsed by several celebrities.
Sản phẩm đã được nhiều người nổi tiếng ủng hộ.
his actions were endorsed by his peers.
Hành động của anh ấy đã được những đồng nghiệp của anh ấy ủng hộ.
the policy was officially endorsed by the government.
Chính sách đã được chính thức ủng hộ bởi chính phủ.
she was thrilled to be endorsed by her favorite author.
Cô ấy rất vui khi được tác giả yêu thích của mình ủng hộ.
many athletes have endorsed this sports brand.
Nhiều vận động viên đã ủng hộ thương hiệu thể thao này.
the research findings were endorsed by leading scientists.
Những phát hiện nghiên cứu đã được các nhà khoa học hàng đầu ủng hộ.
he endorsed the new initiative at the conference.
Anh ấy đã ủng hộ sáng kiến mới tại hội nghị.
the book was endorsed by several reputable reviewers.
Cuốn sách đã được nhiều người đánh giá viên có uy tín ủng hộ.
endorsed by
được chứng thực bởi
endorsed candidate
ứng cử viên được chứng thực
endorsed proposal
đề xuất được chứng thực
endorsed product
sản phẩm được chứng thực
endorsed policy
chính sách được chứng thực
endorsed initiative
sáng kiến được chứng thực
endorsed athlete
vận động viên được chứng thực
endorsed brand
thương hiệu được chứng thực
endorsed statement
tuyên bố được chứng thực
endorsed agreement
thỏa thuận được chứng thực
the proposal was endorsed by the committee.
đề xuất đã được ủy quyền bởi ủy ban.
she endorsed the charity's mission publicly.
Cô ấy đã công khai ủng hộ sứ mệnh của tổ chức từ thiện.
the product has been endorsed by several celebrities.
Sản phẩm đã được nhiều người nổi tiếng ủng hộ.
his actions were endorsed by his peers.
Hành động của anh ấy đã được những đồng nghiệp của anh ấy ủng hộ.
the policy was officially endorsed by the government.
Chính sách đã được chính thức ủng hộ bởi chính phủ.
she was thrilled to be endorsed by her favorite author.
Cô ấy rất vui khi được tác giả yêu thích của mình ủng hộ.
many athletes have endorsed this sports brand.
Nhiều vận động viên đã ủng hộ thương hiệu thể thao này.
the research findings were endorsed by leading scientists.
Những phát hiện nghiên cứu đã được các nhà khoa học hàng đầu ủng hộ.
he endorsed the new initiative at the conference.
Anh ấy đã ủng hộ sáng kiến mới tại hội nghị.
the book was endorsed by several reputable reviewers.
Cuốn sách đã được nhiều người đánh giá viên có uy tín ủng hộ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay